| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 82.866 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 61.676 $ |
| Ăn ở trong trường | 21.190 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 3.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1510 – 1580 |
| ACT 25–75% | 34 – 36 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Bắt buộc |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.601 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 14.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 97.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 101.817 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 19.066 $ |
Ngành đào tạo
137 ngành · 311 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 31/137 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn30
Lịch sử
Cử nhân$50,411Thạc sĩTiến sĩ$63,098Thần học và mục vụ
Cử nhânThạc sĩ$30,004Bằng hành nghề$36,528Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$31,485Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ Đông Nam Á và châu Đại Dương
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ Turk và Trung Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Celt
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học châu Phi
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Nam Á
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHThần học và chức vụ tôn giáo khác
Tiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Thạc sĩTiếng và văn học Hy Lạp hiện đại
Thạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTriết học và tôn giáo học đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩVăn học
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê19
Toán ứng dụng
Cử nhân$102,707Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$41,939Thạc sĩTiến sĩ$79,694Thống kê
Cử nhân$78,193Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhân$43,328Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$36,334Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê ứng dụng
Tiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17
Hành chính công
Thạc sĩ$100,971Kinh tế học
Cử nhân$89,515Thạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Thạc sĩ$76,875Tiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$58,808Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$58,277Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$53,927Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhân$42,926Thạc sĩBáo chí
Thạc sĩKhảo cổ học
Cử nhânNghiên cứu đô thị
Thạc sĩNhân học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNhân khẩu học
Tiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng15
Kỹ thuật máy tính
Thạc sĩ$137,302Chứng chỉ SĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$64,828Chứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc
Thạc sĩ$62,291Tiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩ$60,213Kiến trúc cảnh quan
Thạc sĩ$56,151Tiến sĩCông nghệ nano
Chứng chỉ SĐHKhoa học kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhânKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Thạc sĩTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩThiết kế môi trường
Chứng chỉ SĐHVận trù học
Tiến sĩVật lý kỹ thuật
Thạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật14
Luật
Bằng hành nghề$184,307Quản trị kinh doanh
Cử nhânThạc sĩ$76,078Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$171,333Tài chính - ngân hàng
Thạc sĩ$93,734Chứng chỉ SĐHBất động sản
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKế toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Thạc sĩKinh tế quản lý
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMarketing
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Thạc sĩQuản trị nhân lực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông doanh nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát12
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhânThạc sĩ$63,274Chứng chỉ SĐHBảo tàng học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Thạc sĩHoạt động giải trí
Cử nhânKhoa học hành vi
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học tự nhiên
Cử nhânKhoa học và lý thuyết hệ thống
Thạc sĩNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục11
Giáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩ$60,047Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$97,905Bằng hành nghềChương trình và giảng dạy
Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩGiáo dục khác
Thạc sĩGiáo dục quốc tế và so sánh
Thạc sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Tiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi9
Nha khoa sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐH$151,371Tiến sĩBằng hành nghềY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$123,508Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$88,958Nha khoa
Bằng hành nghề$68,745Y khoa
Thạc sĩBằng hành nghề$65,850Chương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềQuản trị y tế
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Cử nhân$140,072Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học thông tin
Thạc sĩLập trình máy tính
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩ$58,733Chứng chỉ SĐHNông nghiệp quốc tế
Chứng chỉ SĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ2
Thực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩTiến sĩTình báo và tác chiến thông tin
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2024-2025Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
741
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.