| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 53.132 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 35.810 $ |
| Ăn ở trong trường | 17.322 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 41.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1090 – 1320 |
| ACT 25–75% | 22 – 28 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 10.108 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 70.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 63.066 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 50.539 $ |
Ngành đào tạo
77 ngành · 134 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 34/77 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Sức khoẻ và phúc lợi14
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩ$103,412Dược học
Tiến sĩBằng hành nghề$76,631Nha khoa
Bằng hành nghề$74,115Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$67,642Thạc sĩChứng chỉ SĐHTrợ lý y khoa
Thạc sĩ$66,889Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩ$59,844Tiến sĩY khoa
Bằng hành nghề$57,999Quản trị y tế
Cử nhân$33,318Khoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$24,776Dịch vụ hỗ trợ nha khoa
Chứng chỉ ĐHNha khoa sau đại học
Chứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩBằng hành nghềXét nghiệm y học
Cử nhânY tế công cộng
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn12
Thần học và mục vụ
Thạc sĩ$46,900Bằng hành nghềMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$28,764Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,342Thạc sĩTiến sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhân$15,855Âm nhạc
Cử nhânThạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Thạc sĩLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực, dân tộc và văn hoá khác
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânTriết học
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Sinh học đại cương
Cử nhân$24,174Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Tiến sĩDược lý và độc chất học
Tiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Thạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩToán học
Cử nhânTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Tiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩ$60,380Công tác xã hội
Thạc sĩ$53,307Tiến sĩKinh tế học
Cử nhân$49,205Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$34,309Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$34,119Khoa học chính trị
Cử nhân$31,844Thạc sĩTiến sĩTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Cử nhân$27,756Tâm lý học đại cương
Cử nhân$22,431Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Tiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$59,638Thạc sĩ$83,747Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$74,153Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$72,085Thạc sĩLuật
Thạc sĩBằng hành nghề$62,960Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$60,535Kế toán
Cử nhân$50,332Thạc sĩMarketing
Cử nhân$47,058Kinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhânNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Thạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng6
Kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânKỹ thuật xây dựng
Cử nhânTiến sĩ
Chương trình tổng quát4
Khoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ4
Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$39,518Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$32,089Thể thao, giải trí và vận động học khác
Cử nhân$31,039Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$29,102
Giáo dục4
Quản lý giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$106,768Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhân tích hệ thống máy tính
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.