| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 35.602 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 27.720 $ |
| Ăn ở trong trường | 7.882 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | — |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | — |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.583 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.9% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 39.4% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 45.608 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 12.193 $ |
Ngành đào tạo
129 ngành · 313 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 34/129 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng27
Kỹ thuật viên cơ điện
Cao đẳng$59,309Chứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$58,126Thạc sĩBảo dưỡng và sửa chữa ô tô
Cao đẳng$43,308Chứng chỉ ĐH$37,028Cử nhânGia công kim loại chính xác
Cao đẳng$31,623Chứng chỉ ĐHCử nhânBảo trì thiết bị công nghiệp nặng
Chứng chỉ ĐHBảo trì và sửa chữa điện - điện tử
Cao đẳngCử nhânCấp thoát nước
Cao đẳngHoàn thiện và giám sát công trình
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học kỹ thuật
Tiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật hạt nhân
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânKỹ thuật môi trường
Thạc sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật viên điện - điện tử
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật viên hạt nhân
Cao đẳngCử nhânKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật viên máy tính
Cao đẳngCử nhânKỹ thuật viên ngành kỹ thuật
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật viên xây dựng
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật xây dựng
Cử nhânThạc sĩLắp đặt điện và truyền tải điện
Cao đẳngCử nhânThợ mộc xây dựng
Cao đẳngChứng chỉ ĐH
Sức khoẻ và phúc lợi19
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$45,310Thạc sĩ$109,657Dược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$107,409Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cao đẳng$53,054Cử nhân$58,126Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$106,294Bằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩ$63,021Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,546Bằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$16,493Thạc sĩ$57,777Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềXét nghiệm y học
Cử nhân$56,946Thạc sĩDịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cao đẳngCử nhân$47,633Thạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$46,972Dinh dưỡng và tiết chế
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐH$40,088Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cao đẳngCử nhân$37,327Quản trị y tế
Cao đẳng$30,192Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,023Thạc sĩTrợ lý y khoa
Cao đẳng$31,225Chứng chỉ ĐHCử nhânChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHĐiều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng
Cao đẳngChứng chỉ ĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Cử nhânThạc sĩTrị liệu cơ thể
Cao đẳngChứng chỉ ĐHY học bổ sung và thay thế
Chứng chỉ ĐHY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn16
Lịch sử
Cao đẳngCử nhân$26,469Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cao đẳngCử nhân$13,927Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânMúa
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ bản địa châu Mỹ
Cao đẳngNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Cao đẳngCử nhânNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cao đẳngCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cao đẳngChứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học German
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Công tác xã hội
Cử nhân$28,465Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$25,549Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$25,024Thạc sĩKhoa học chính trị
Cao đẳngCử nhân$24,628Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHHành chính công
Thạc sĩKinh tế học
Chứng chỉ ĐHCử nhânNhân học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Tiến sĩXã hội học
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Sinh học đại cương
Cao đẳngCử nhân$22,853Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cao đẳngCử nhânThạc sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cao đẳngCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThống kê
Cử nhânThực vật học
Cử nhânToán học
Cao đẳngCử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânVật lý
Cao đẳngCử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật11
Quản trị kinh doanh
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$38,968Thạc sĩ$62,905Chứng chỉ SĐHKế toán
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$32,458Thạc sĩ$57,865Quản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,479Thạc sĩMarketing
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$40,213Tài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,167Dịch vụ hỗ trợ pháp lý
Cao đẳngCử nhânHỗ trợ vận hành kinh doanh
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳngCử nhânQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cao đẳngChứng chỉ ĐHThuế
Thạc sĩ
Dịch vụ9
Thẩm mỹ và chăm sóc cá nhân
Chứng chỉ ĐH$14,571Chứng chỉ SĐHAn ninh nội địa
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHAn ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Cao đẳngCử nhânKhoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật ẩm thực
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânPhòng cháy chữa cháy
Cao đẳngCử nhânThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Thạc sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$58,148Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,192Thạc sĩ$38,887Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$35,356Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩTiến sĩTrợ giảng
Thạc sĩTư vấn học đường
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông8
Khoa học máy tính
Cử nhân$56,051Thạc sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhânLập trình máy tính
Cao đẳngCử nhânMạng máy tính và viễn thông
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânTruyền thông đồ hoạ
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
Chương trình tổng quát5
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$22,963Cử nhân$27,180Lão khoa học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.