| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 69.742 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 52.386 $ |
| Ăn ở trong trường | 17.356 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 54.9% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1180 – 1440 |
| ACT 25–75% | 26 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 2.833 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 13.0% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 75.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 82.592 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 18.425 $ |
Ngành đào tạo
78 ngành · 135 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 16/78 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng24
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$58,164Thạc sĩ$90,464Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,252Thạc sĩ$77,411Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$72,753Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$63,314Thạc sĩ$67,956Tiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$60,700Thạc sĩ$66,945Tiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân$66,324Thạc sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$59,921Kiến trúc
Cử nhân$47,606Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$45,550Thạc sĩTiến sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânKỹ thuật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật kiến trúc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Thạc sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên cơ điện
Thạc sĩKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Thạc sĩVận trù học
Thạc sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Tâm lý học đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$73,630Hành chính công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhânKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânKinh tế học
Cử nhânThạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânThạc sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhânTâm lý học khác
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Cử nhânXã hội học
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật12
Luật
Tiến sĩBằng hành nghề$64,681Quản trị kinh doanh
Cử nhân$46,407Thạc sĩBán hàng và bán lẻ
Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩQuản lý xây dựng
Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Thạc sĩThuế
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9
Hoá học
Cử nhânThạc sĩ$78,333Chứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê
Cử nhânTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát7
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học hành vi
Cử nhânKinh tế và khoa học máy tính
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânToán học và khoa học máy tính
Thạc sĩTương tác người - máy
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Cử nhân$65,905Thạc sĩ$84,214Tiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$53,779Thạc sĩ$72,589Mạng máy tính và viễn thông
Cử nhânThạc sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi3
Dược học
Cử nhânThạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩY tế công cộng
Thạc sĩ
Giáo dục2
Đào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩTiến sĩTư vấn học đường
Tiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn2
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Thạc sĩ$116,573Tiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ1
Thực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Khoa học và công nghệ thực phẩm
Thạc sĩTiến sĩ
Trường này thực sự xét gì
Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
392
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Bài luận
- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Phẩm chất cá nhân
- Thư giới thiệu
- Xếp hạng trong lớp
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Cư trú trong bang
- Mức độ quan tâm tới trường
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.