Illinois State University

Normal, IL · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Illinois State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ39.964 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế28.210 $
Ăn ở trong trường11.754 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế88.1%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển990 – 1210
ACT 25–75%21 – 27
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học19.057
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm64.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học62.117 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ19.398 $

Ngành đào tạo

81 ngành · 142 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 56/81 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$40,489
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$38,648Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$36,922Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$32,519Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,881Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$27,765Thạc sĩ$23,383
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$23,472Thạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Cử nhân$20,419Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12

  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$52,886
  • Kinh tế học

    Cử nhân$44,992Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$37,645Thạc sĩ$43,893
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$38,618
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$31,554Thạc sĩ$37,608Chứng chỉ SĐH
  • Xã hội học

    Cử nhân$34,527Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$33,733Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$31,908
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$28,754Thạc sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Chứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$41,050Thạc sĩ$78,303Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân$65,576
  • Kế toán

    Cử nhân$54,480Thạc sĩ$62,000
  • Bảo hiểm

    Cử nhân$54,880
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$52,516
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$52,313
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$50,855
  • Marketing

    Cử nhân$45,387
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$44,929Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê8

  • Toán học

    Cử nhân$49,334Thạc sĩ$56,035
  • Hoá học

    Cử nhân$44,522Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$38,331
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$34,567
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$31,827Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông7

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$68,002Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$57,294Thạc sĩ
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân$47,259
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Cử nhân$46,402Chứng chỉ SĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Dịch vụ7

  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân$38,389Thạc sĩ$44,041
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$30,695Thạc sĩ$39,997
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$36,805Thạc sĩ
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$36,345
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$34,835
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$31,674
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục7

  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$49,163Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$36,294Thạc sĩ$48,096Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$43,480Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$39,193
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$38,991
  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi7

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$63,829Thạc sĩ$97,556Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$51,383
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$51,027
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$49,521Tiến sĩBằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$43,248
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$37,173Thạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng4

  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$60,390
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân$51,075Thạc sĩ$59,889
  • Kỹ thuật viên hệ thống năng lượng

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát3

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$32,380
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân$41,426Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.