| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 55.875 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 41.891 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.984 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 78.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1170 – 1400 |
| ACT 25–75% | 27 – 33 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 37.806 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 80.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 63.742 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 16.264 $ |
Ngành đào tạo
116 ngành · 278 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 52/116 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn22
Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$22,029Thạc sĩTiến sĩ$49,889Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$26,484Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$43,782Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhân$31,657Thạc sĩ$42,284Âm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$13,918Thạc sĩ$25,007Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$40,016Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$34,755Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$25,413Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,681Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$24,489Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhân$22,558Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$22,241Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$20,537Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânMúa
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩChứng chỉ SĐHVăn học
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20
Hoá học
Cử nhân$34,492Thạc sĩTiến sĩ$79,011Toán học
Cử nhân$39,692Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$36,680Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$34,543Thạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhân$33,769Sinh học đại cương
Cử nhân$24,930Sinh học thần kinh
Cử nhân$17,544Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânThạc sĩDược lý và độc chất học
Tiến sĩĐộng vật học
Cử nhânThạc sĩKhí tượng học
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩToán ứng dụng
Thạc sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16
Nhân học
Cử nhân$20,128Thạc sĩTiến sĩ$52,176Hành chính công
Cử nhân$44,780Thạc sĩ$52,167Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$50,663Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$35,709Thạc sĩTiến sĩ$47,946Khoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$40,574Tiến sĩBáo chí
Cử nhân$37,589Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$31,800Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$31,313Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$30,751Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$30,617Tiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,104Thạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$27,670Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Giáo dục13
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$60,504Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$88,752Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$32,860Thạc sĩ$46,454Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$40,611Thạc sĩ$45,121Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$41,896Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$40,891Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Thạc sĩGiáo dục khác
Cử nhânChứng chỉ SĐHGiáo dục quốc tế và so sánh
Thạc sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật10
Kinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,371Thạc sĩ$111,595Chứng chỉ SĐH$82,797Tiến sĩKế toán
Thạc sĩ$73,288Luật
Bằng hành nghề$66,745Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩNgành luật khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý viễn thông
Chứng chỉ SĐHQuản trị kinh doanh
Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát9
Khoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,988Chứng chỉ SĐH$101,331Khoa học tính toán
Cử nhânThạc sĩ$80,702Chứng chỉ SĐHTương tác người - máy
Thạc sĩ$76,640Bảo tàng học
Thạc sĩHoạt động công dân
Chứng chỉ ĐHKhoa học nhận thức
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu toàn cầu hoá
Thạc sĩ
Dịch vụ8
May mặc và dệt may
Cử nhân$46,519Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,677Thạc sĩ$43,147Tiến sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$35,063Thạc sĩChứng chỉ SĐHTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$34,197Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ SĐHThể thao, giải trí và vận động học khác
Chứng chỉ ĐHTiến sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩTình báo và tác chiến thông tin
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng7
Bảo trì hệ thống chính xác
Cao đẳngKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKiến trúc nội thất
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Thạc sĩKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên kiểm soát môi trường
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi6
Nhãn khoa - đo thị lực
Bằng hành nghề$95,538Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$56,274Y tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,665Thạc sĩ$44,065Chứng chỉ SĐHTiến sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$27,694Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$70,263Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$61,001Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$33,494Thạc sĩ$48,220Tiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.