Indiana University Indianapolis

Indianapolis, IN · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Indiana University Indianapolis
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ48.199 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế34.891 $
Ăn ở trong trường13.308 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế76.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1030 – 1240
ACT 25–75%21 – 29
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học13.830
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm54.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học55.198 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ11.668 $

Ngành đào tạo

131 ngành · 295 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 57/131 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19

  • Hành chính công

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,543Thạc sĩ$56,416Chứng chỉ SĐH$87,191
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,234Thạc sĩ$44,244Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$43,346Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$37,170Thạc sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$37,166Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$35,227Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$33,583
  • Báo chí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,582
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$31,044Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,440Thạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$29,968Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$25,730Thạc sĩ
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Tiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi18

  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩ$201,325Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$130,179
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳngCử nhân$58,687Thạc sĩ$110,840Chứng chỉ SĐH
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$56,967Thạc sĩ$97,482Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$61,121Tiến sĩBằng hành nghề$72,502
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Cử nhânThạc sĩ$68,565Chứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH$51,967Cử nhân$56,877Chứng chỉ SĐH
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$56,613
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,795Thạc sĩ$56,183Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,315Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$27,149
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Trợ lý y khoa

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Toán học

    Cử nhân$40,767Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$35,884Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$33,141Thạc sĩ$30,072Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhân
  • Di truyền học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Tiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Y học phân tử

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$68,196Thạc sĩ$90,428Tiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$65,146Thạc sĩ$80,880Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân$68,233
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$66,379Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên kiến trúc

    Cử nhân$62,431
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$62,125
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$58,612Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,423Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật

    Cao đẳngCử nhân$35,720
  • Hoàn thiện và giám sát công trình

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật hệ thống

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn16

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$36,737Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$33,836Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$33,182Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$25,414
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$24,831Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,300
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ SĐH
  • Văn học

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,042Thạc sĩ$112,156
  • Luật

    Bằng hành nghề$61,633
  • Kế toán

    Thạc sĩ$55,261Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,663Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,315Thạc sĩ
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngành luật khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ SĐH
  • Thuế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông doanh nghiệp

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát11

  • Tương tác người - máy

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$60,387Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩ$52,567Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$37,087Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân
  • Khoa học tính toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh học người

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông8

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$62,739Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$54,400Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,674
  • Khoa học thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Truyền thông đồ hoạ

    Chứng chỉ ĐH

Giáo dục6

  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$39,641Thạc sĩ$47,653
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$45,455Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$39,919Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ

Dịch vụ5

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$36,298Thạc sĩ$42,714Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,604Thạc sĩ
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghệ thuật ẩm thực

    Chứng chỉ ĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânTiến sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.