Indiana University of Pennsylvania

Indiana, PA · Thị trấn

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Indiana University of Pennsylvania
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ29.583 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế16.297 $
Ăn ở trong trường13.286 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế90.8%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển970 – 1180
ACT 25–75%20 – 27
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học6.764
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm55.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học51.019 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ16.804 $

Ngành đào tạo

91 ngành · 165 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 42/91 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$59,682Bằng hành nghề
  • Tội phạm học

    Cử nhân$31,613Thạc sĩ$37,957Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$37,263
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,337Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$33,254
  • Báo chí

    Cử nhân$32,651
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,407Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,406Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$26,443Tiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$21,018
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Tiến sĩ
  • Khảo cổ học

    Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$26,604Thạc sĩTiến sĩ$60,407
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,645
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,028Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$24,550Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Múa

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$40,808Thạc sĩ$64,026Tiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$37,145Thạc sĩ$46,294
  • Kế toán

    Cử nhân$43,509Thạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$42,890
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$40,283
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,648
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cao đẳngCử nhân$33,085
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân$31,044
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhânThạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$59,262Thạc sĩ$68,279Tiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$50,498
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$50,418
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,724Thạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$38,211
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Chứng chỉ SĐH
  • Điều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng

    Chứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Cử nhân
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Trợ lý y khoa

    Chứng chỉ ĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ$80,393
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,403Thạc sĩ$50,155
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$48,497Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$39,777Tiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$35,178Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Tiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9

  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,200
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$27,209Thạc sĩ
  • Hoá học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Chứng chỉ ĐH
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cao đẳngCử nhân

Dịch vụ8

  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,482Thạc sĩ$54,373
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,692Thạc sĩ$34,712
  • Nghệ thuật ẩm thực

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH$29,519
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,949
  • Công nghệ quân sự khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ SĐH
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ

Chương trình tổng quát6

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$32,321
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,473Chứng chỉ SĐH
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ ĐH
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng5

  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Cử nhân$64,115Thạc sĩ$67,292Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ nano

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật dầu khí

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông1

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,788Chứng chỉ SĐH

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2022-2023

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

25

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.