Iowa State University

Ames, IA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Iowa State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ39.689 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế28.881 $
Ăn ở trong trường10.808 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế88.7%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1120 – 1360
ACT 25–75%21 – 28
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học25.367
Tỉ lệ sinh viên quốc tế3.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm75.3%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học63.386 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ18.589 $

Ngành đào tạo

137 ngành · 321 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 68/137 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng25

  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$67,086Thạc sĩ$99,120Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$74,299Thạc sĩ$85,739Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,842Thạc sĩ$80,956Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$66,960Thạc sĩ$77,649Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$72,598Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân$71,580
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$70,534Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,277Thạc sĩ$69,976Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$66,475Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$63,141Thạc sĩ$65,986Tiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$61,647Thạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân$39,426Thạc sĩ$55,723Chứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc

    Cử nhân$49,768Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân$47,898Thạc sĩ
  • Cơ học kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ điện

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên hệ thống năng lượng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Thạc sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Tiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20

  • Toán học

    Cử nhân$47,736Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$45,450Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$40,315Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$35,690Thạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân$33,650Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhân$30,438Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$29,313Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$27,611Thạc sĩ$29,045Tiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$26,485Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y16

  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$44,779Thạc sĩ$70,731Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$35,828Thạc sĩ$68,147Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Cơ giới hoá nông nghiệp

    Cử nhân$57,856
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Thạc sĩ$51,533Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$49,538Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$46,032Thạc sĩ
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$39,406Thạc sĩTiến sĩ
  • Nông nghiệp quốc tế

    Cử nhân$31,292
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$28,217Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thú y

    Bằng hành nghề
  • Thủy sản

    Thạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn15

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$33,510Thạc sĩ$51,079Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$42,285
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$41,011Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$37,065Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhân$32,633Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$31,963
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$25,309Tiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân$22,091Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,665Thạc sĩ$83,223Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$51,771Thạc sĩ$61,841Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$56,910
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$51,055Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$44,875
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$37,025Thạc sĩTiến sĩ
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Bất động sản

    Thạc sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11

  • Kinh tế học

    Cử nhân$49,423Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$39,633
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$38,232
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$35,620Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xã hội học

    Cử nhân$35,205Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$34,913Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$33,251Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$26,131Thạc sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ SĐH
  • Hành chính công

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ

Giáo dục10

  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$45,872Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$40,888Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$39,738Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Tiến sĩ

Dịch vụ9

  • May mặc và dệt may

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,681Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân$38,447Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân$37,468
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$36,457
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$32,074Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$31,078Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ SĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tình báo và tác chiến thông tin

    Cử nhân

Chương trình tổng quát8

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$37,622Thạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$34,790
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$29,014Thạc sĩ
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học tính toán

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tương tác người - máy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi5

  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$25,287Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$71,184Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

434

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Bài luận
  • Cư trú trong bang
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phẩm chất cá nhân
  • Phỏng vấn
  • Thư giới thiệu
  • Xếp hạng trong lớp

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.