| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 39.689 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 28.881 $ |
| Ăn ở trong trường | 10.808 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 88.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1120 – 1360 |
| ACT 25–75% | 21 – 28 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 25.367 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 3.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 75.3% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 63.386 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 18.589 $ |
Ngành đào tạo
137 ngành · 321 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 68/137 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng25
Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$67,086Thạc sĩ$99,120Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$74,299Thạc sĩ$85,739Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$64,842Thạc sĩ$80,956Tiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$66,960Thạc sĩ$77,649Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$72,598Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhân$71,580Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$70,534Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$61,277Thạc sĩ$69,976Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$66,475Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$63,141Thạc sĩ$65,986Tiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân$61,647Thạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân$39,426Thạc sĩ$55,723Chứng chỉ SĐHKiến trúc
Cử nhân$49,768Thạc sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhân$47,898Thạc sĩCơ học kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật cơ điện
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống năng lượng
Thạc sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Thạc sĩKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật y sinh
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế môi trường
Thạc sĩVật lý kỹ thuật
Tiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20
Toán học
Cử nhân$47,736Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá học
Cử nhân$45,450Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$40,315Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$35,690Thạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhân$33,650Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Cử nhân$30,438Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$29,313Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$27,611Thạc sĩ$29,045Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$26,485Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Thạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThực vật học
Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y16
Khoa học cây trồng
Cử nhân$44,779Thạc sĩ$70,731Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$35,828Thạc sĩ$68,147Chứng chỉ SĐHTiến sĩCơ giới hoá nông nghiệp
Cử nhân$57,856Dịch vụ công về nông nghiệp
Thạc sĩ$51,533Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhân$49,538Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$46,032Thạc sĩLâm nghiệp
Cử nhân$39,406Thạc sĩTiến sĩNông nghiệp quốc tế
Cử nhân$31,292Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$28,217Thạc sĩTiến sĩKhoa học đất
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Thạc sĩTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩTiến sĩSản xuất nông nghiệp
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThú y
Bằng hành nghềThủy sản
Thạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn15
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$33,510Thạc sĩ$51,079Tiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$42,285Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$41,011Thạc sĩTiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$37,065Thạc sĩChứng chỉ SĐHLịch sử
Cử nhân$32,633Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$31,963Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$25,309Tiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$22,091Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânMúa
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,665Thạc sĩ$83,223Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhân$51,771Thạc sĩ$61,841Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$56,910Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$51,055Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$44,875Quản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$37,025Thạc sĩTiến sĩBán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHBán hàng và marketing chuyên biệt
Thạc sĩTiến sĩBất động sản
Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhânKinh tế quản lý
Cử nhânQuản trị nhân lực
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11
Kinh tế học
Cử nhân$49,423Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$39,633Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$38,232Khoa học chính trị
Cử nhân$35,620Thạc sĩChứng chỉ SĐHXã hội học
Cử nhân$35,205Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBáo chí
Cử nhân$34,913Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$33,251Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNhân học
Cử nhân$26,131Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ SĐHHành chính công
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Thạc sĩ
Giáo dục10
Giáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩ$45,872Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$40,888Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$39,738Thạc sĩChứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Tiến sĩ
Dịch vụ9
May mặc và dệt may
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,681Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhân$38,447Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$37,468Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$36,457Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$32,074Thạc sĩTiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$31,078Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩTiến sĩTình báo và tác chiến thông tin
Cử nhân
Chương trình tổng quát8
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$37,622Thạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$34,790Khoa học dinh dưỡng
Cử nhân$29,014Thạc sĩBảo tồn di sản
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học tính toán
Cử nhânChứng chỉ SĐHLão khoa học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩTương tác người - máy
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi5
Dinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$25,287Thạc sĩChứng chỉ SĐHChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$71,184Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2024-2025Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
434
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Bài luận
- Cư trú trong bang
- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phẩm chất cá nhân
- Phỏng vấn
- Thư giới thiệu
- Xếp hạng trong lớp
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Mức độ quan tâm tới trường
- Quan hệ cựu sinh viên
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.