Johns Hopkins University

Baltimore, MD · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Johns Hopkins University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ85.380 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế65.230 $
Ăn ở trong trường20.150 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế6.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1520 – 1570
ACT 25–75%34 – 36
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học5.693
Tỉ lệ sinh viên quốc tế15.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm93.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học87.555 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ18.809 $

Ngành đào tạo

112 ngành · 282 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 51/112 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê23

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$19,624Thạc sĩ$135,603Tiến sĩ$60,996
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ$105,818Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$71,632Chứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Cử nhân$70,019Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$21,367Thạc sĩTiến sĩ$62,220
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩ$61,463Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$52,798Tiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩ$34,908Tiến sĩ$52,415
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$24,801Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Tiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Tiến sĩ
  • Thống kê

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Tiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18

  • Kỹ thuật hệ thống

    Cử nhânThạc sĩ$114,155Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$101,186Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$70,563Thạc sĩ$92,344Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ$80,246
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$35,386Thạc sĩ$76,324Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩ$74,419Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$51,234Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ nano

    Chứng chỉ SĐH
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Thạc sĩ
  • Cơ học kỹ thuật

    Cử nhân
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên hệ thống năng lượng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Kinh tế học

    Cử nhân$69,157Thạc sĩ$95,401Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Thạc sĩ$95,088Chứng chỉ SĐH
  • Hành chính công

    Cử nhânThạc sĩ$84,786Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$52,083Thạc sĩ$82,667Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Thạc sĩ$74,230Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Thạc sĩ$72,514Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ$70,320
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$57,526Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$69,105Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$28,536Thạc sĩTiến sĩ
  • Khảo cổ học

    Cử nhân
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn13

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$35,359Thạc sĩ$57,721Chứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$13,282Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$22,765Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$83,367Chứng chỉ SĐH$115,168Tiến sĩBằng hành nghề$122,031
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$79,268Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$29,342Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$63,771Chứng chỉ SĐH$68,392Tiến sĩ$77,382
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,872
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$48,537Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Chương trình tổng quát10

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânThạc sĩ$57,867Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$40,898Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$33,925Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân$20,134Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học hành vi

    Cử nhân$17,641
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩ
  • Khoa học tự nhiên

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ
  • Sinh học người

    Cử nhân

Giáo dục10

  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$98,861
  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐH$75,978Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$56,840Chứng chỉ SĐH$73,605
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$59,543Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$56,234Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$53,931Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩ$50,494Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật6

  • Bất động sản

    Thạc sĩ$112,755
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$109,954Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhânThạc sĩ$99,074Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Thạc sĩ$78,878Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Marketing

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$105,950Thạc sĩ$111,651Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhânThạc sĩ$108,932Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ$105,476Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn

    Cử nhânThạc sĩ
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Thạc sĩ

Dịch vụ2

  • An ninh nội địa

    Thạc sĩ
  • Tình báo và tác chiến thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

183

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Bài luận
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông
  • Thư giới thiệu
  • Xếp hạng trong lớp

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Phẩm chất cá nhân

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.