| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 85.380 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 65.230 $ |
| Ăn ở trong trường | 20.150 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 6.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1520 – 1570 |
| ACT 25–75% | 34 – 36 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 5.693 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 15.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 93.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 87.555 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 18.809 $ |
Ngành đào tạo
112 ngành · 282 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 51/112 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê23
Sinh học đại cương
Cử nhân$19,624Thạc sĩ$135,603Tiến sĩ$60,996Toán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩ$105,818Chứng chỉ SĐHTiến sĩCông nghệ sinh học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$71,632Chứng chỉ SĐHToán học
Cử nhân$70,019Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhân$21,367Thạc sĩTiến sĩ$62,220Sinh thái và tiến hoá
Thạc sĩ$61,463Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$52,798Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩ$34,908Tiến sĩ$52,415Sinh học thần kinh
Cử nhân$24,801Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Tiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Chứng chỉ SĐHSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Tiến sĩThống kê
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThống kê ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩToán học và thống kê khác
Cử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Tiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18
Kỹ thuật hệ thống
Cử nhânThạc sĩ$114,155Chứng chỉ SĐHKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$101,186Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$70,563Thạc sĩ$92,344Chứng chỉ SĐHTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ$80,246Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$35,386Thạc sĩ$76,324Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩ$74,419Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$51,234Thạc sĩTiến sĩCông nghệ nano
Chứng chỉ SĐHCơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩCơ học kỹ thuật
Cử nhânKỹ thuật công nghiệp
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghềKỹ thuật hàng không vũ trụ
Thạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Kinh tế học
Cử nhân$69,157Thạc sĩ$95,401Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩ$95,088Chứng chỉ SĐHHành chính công
Cử nhânThạc sĩ$84,786Chứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$52,083Thạc sĩ$82,667Chứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Thạc sĩ$74,230Chứng chỉ SĐHĐịa lý và bản đồ học
Thạc sĩ$72,514Chứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Thạc sĩ$70,320Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$57,526Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$69,105Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềTâm lý học đại cương
Cử nhân$28,536Thạc sĩTiến sĩKhảo cổ học
Cử nhânNhân học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn13
Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$35,359Thạc sĩ$57,721Chứng chỉ SĐHÂm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$13,282Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$22,765Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Thạc sĩChứng chỉ SĐHLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânMỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi11
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$83,367Chứng chỉ SĐH$115,168Tiến sĩBằng hành nghề$122,031Quản trị y tế
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$79,268Chứng chỉ SĐHTiến sĩY tế công cộng
Cử nhân$29,342Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$63,771Chứng chỉ SĐH$68,392Tiến sĩ$77,382Y khoa
Bằng hành nghề$58,872Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$48,537Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình dự bị y khoa
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Chương trình tổng quát10
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩ$57,867Chứng chỉ SĐHTiến sĩBảo tàng học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$40,898Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$33,925Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học nhận thức
Cử nhân$20,134Thạc sĩTiến sĩKhoa học hành vi
Cử nhân$17,641Bảo tồn di sản
Thạc sĩKhoa học tự nhiên
Cử nhânLão khoa học
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩSinh học người
Cử nhân
Giáo dục10
Đo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$98,861Quản lý giáo dục
Chứng chỉ sau ĐH$75,978Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$56,840Chứng chỉ SĐH$73,605Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$59,543Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$56,234Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$53,931Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$50,494Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩGiáo dục khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật6
Bất động sản
Thạc sĩ$112,755Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânThạc sĩ$109,954Chứng chỉ SĐHQuản trị kinh doanh
Cử nhânThạc sĩ$99,074Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Thạc sĩ$78,878Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩMarketing
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$105,950Thạc sĩ$111,651Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhânThạc sĩ$108,932Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩ$105,476Chứng chỉ SĐHKỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn
Cử nhânThạc sĩMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩ
Dịch vụ2
An ninh nội địa
Thạc sĩTình báo và tác chiến thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
183
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Bài luận
- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
- Thư giới thiệu
- Xếp hạng trong lớp
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Phẩm chất cá nhân
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Nơi cư trú (vùng miền)
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Cư trú trong bang
- Mức độ quan tâm tới trường
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.