Kansas State University

Manhattan, KS · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Kansas State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ41.398 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế28.568 $
Ăn ở trong trường12.830 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế81.7%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1060 – 1260
ACT 25–75%20 – 27
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học15.142
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm71.1%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học57.262 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ19.406 $

Ngành đào tạo

144 ngành · 312 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 68/144 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng26

  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$72,147Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$71,780Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$70,776Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$68,831Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân$68,390Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$65,948
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$65,670Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$58,353Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$57,356Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$53,562
  • Kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ$52,409
  • Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc và ngành liên quan khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Phát triển bất động sản

    Cử nhân
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vận trù học

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17

  • Kinh tế học

    Cử nhân$39,897Thạc sĩTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$38,052
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$38,005Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$35,824Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$33,997Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$33,165Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$30,437Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$30,336Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,448
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16

  • Toán học

    Cử nhân$43,358Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$30,530Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$27,468Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$27,147Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$25,485Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ SĐH
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩ
  • Thống kê

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Chứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y15

  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$54,044Thạc sĩ$75,367Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$44,913Thạc sĩ$71,816Tiến sĩ
  • Chế biến nông sản và thực phẩm

    Cử nhân$66,969
  • Cơ giới hoá nông nghiệp

    Cử nhân$51,141
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$42,883Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhân$39,599Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$38,785Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhân$34,223
  • Khoa học vật nuôi

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,928Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ SĐH
  • Sản xuất nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐH
  • Tài nguyên thiên nhiên và bảo tồn khác

    Cử nhân
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ$51,217
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$41,741Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,431Thạc sĩ$39,029Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$31,845Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$26,951Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$26,881Thạc sĩTiến sĩ
  • Học ngôn ngữ thứ hai

    Chứng chỉ ĐH
  • Múa

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐH
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật13

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,241Thạc sĩ$85,993Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,232Thạc sĩ$63,726Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cao đẳngCử nhân$51,995Thạc sĩ$56,777
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$53,192
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$50,998Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,778
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân$43,211
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$36,706Thạc sĩ
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Bảo hiểm

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐH

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$50,493Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$49,232Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,947Thạc sĩ$43,832Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$42,444Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,712Thạc sĩTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát10

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,771
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$36,001Thạc sĩTiến sĩ
  • Lão khoa học

    Cử nhân$32,287Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học tự nhiên

    Cử nhân$22,898
  • Giải quyết tranh chấp

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân

Dịch vụ9

  • Vận tải hàng không

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$50,850Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,101Thạc sĩ$43,914Chứng chỉ SĐH
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$38,025Thạc sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân$36,897Tiến sĩ
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$33,465
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,270Thạc sĩ
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$25,160Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, giải trí và vận động học khác

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$46,916Chứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$33,115
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,854Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$65,745
  • Lập trình máy tính

    Thạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.