| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 41.398 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 28.568 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.830 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 81.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1060 – 1260 |
| ACT 25–75% | 20 – 27 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 15.142 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 71.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 57.262 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 19.406 $ |
Ngành đào tạo
144 ngành · 312 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 68/144 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng26
Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$72,147Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$71,780Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$70,776Chứng chỉ SĐHKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$68,831Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhân$68,390Thạc sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$65,948Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,670Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$58,353Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$57,356Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$53,562Kiến trúc
Cử nhânThạc sĩ$52,409Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânCông nghệ kỹ thuật khác
Thạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKiến trúc nội thất
Thạc sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Tiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật y sinh
Cử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩPhát triển bất động sản
Cử nhânQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHVận trù học
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17
Kinh tế học
Cử nhân$39,897Thạc sĩTiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$38,052Khoa học chính trị
Cử nhân$38,005Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$35,824Thạc sĩBáo chí
Cử nhân$33,997Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$33,165Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhân$30,437Chứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$30,336Thạc sĩTiến sĩNhân học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,448Dịch vụ nhân sinh đại cương
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Thạc sĩTiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTội phạm học
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16
Toán học
Cử nhân$43,358Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$30,530Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$27,468Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$27,147Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$25,485Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Chứng chỉ SĐHDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩThống kê
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThực vật học
Thạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Chứng chỉ SĐHVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y15
Khoa học và công nghệ thực phẩm
Chứng chỉ ĐHCử nhân$54,044Thạc sĩ$75,367Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$44,913Thạc sĩ$71,816Tiến sĩChế biến nông sản và thực phẩm
Cử nhân$66,969Cơ giới hoá nông nghiệp
Cử nhân$51,141Khoa học cây trồng
Cử nhân$42,883Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhân$39,599Thạc sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$38,785Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân$34,223Khoa học vật nuôi
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,928Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình dự bị nông nghiệp/thú y
Cử nhânKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Chứng chỉ SĐHSản xuất nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHTài nguyên thiên nhiên và bảo tồn khác
Cử nhânThú y
Bằng hành nghề
Nghệ thuật và nhân văn14
Âm nhạc
Cử nhânThạc sĩ$51,217Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$41,741Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,431Thạc sĩ$39,029Chứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$31,845Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$26,951Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$26,881Thạc sĩTiến sĩHọc ngôn ngữ thứ hai
Chứng chỉ ĐHMúa
Chứng chỉ ĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật13
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,241Thạc sĩ$85,993Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,232Thạc sĩ$63,726Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cao đẳngCử nhân$51,995Thạc sĩ$56,777Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$53,192Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$50,998Chứng chỉ SĐHMarketing
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,778Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$43,211Quản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$36,706Thạc sĩBán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHCử nhânBảo hiểm
Chứng chỉ ĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHQuản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐH
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$50,493Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$49,232Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,947Thạc sĩ$43,832Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$42,444Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,712Thạc sĩTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhânGiáo dục khác
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát10
Khoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,771Khoa học dinh dưỡng
Cử nhân$36,001Thạc sĩTiến sĩLão khoa học
Cử nhân$32,287Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học tự nhiên
Cử nhân$22,898Giải quyết tranh chấp
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học và lý thuyết hệ thống
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHThạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân
Dịch vụ9
Vận tải hàng không
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$50,850Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,101Thạc sĩ$43,914Chứng chỉ SĐHMay mặc và dệt may
Cử nhân$38,025Thạc sĩKhoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhân$36,897Tiến sĩQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$33,465Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,270Thạc sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$25,160Thạc sĩTiến sĩKinh tế gia đình và tiêu dùng
Chứng chỉ SĐHThể thao, giải trí và vận động học khác
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi9
Y tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$46,916Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$33,115Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩChương trình dự bị y khoa
Cử nhânKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ ĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Chứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩXét nghiệm y học
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,854Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhân$65,745Lập trình máy tính
Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.