Kennesaw State University

Kennesaw, GA · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Kennesaw State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ31.023 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế17.736 $
Ăn ở trong trường13.287 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế69.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1000 – 1220
ACT 25–75%19 – 26
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học41.254
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm52.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học57.552 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.048 $

Ngành đào tạo

100 ngành · 173 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 59/100 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng22

  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$103,917Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$64,334Thạc sĩ$80,422Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Cử nhân$58,880Thạc sĩ$77,324Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$69,511
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân$63,676
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$62,690Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$62,129Thạc sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$62,113Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$61,576
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cử nhân$55,320
  • Kiến trúc

    Cử nhân$51,349
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhân
  • Kỹ thuật điện và máy tính

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên ngành kỹ thuật

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kỹ thuật viên xây dựng

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn15

  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhân$36,854
  • Lịch sử

    Cử nhân$31,973
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$28,389Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$25,483
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân$23,974
  • Âm nhạc

    Cử nhân$20,106
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$19,634Chứng chỉ SĐH
  • Múa

    Cử nhân$18,088
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ ĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Triết học

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$33,576Thạc sĩ$51,573
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$41,338
  • Công tác xã hội

    Thạc sĩ$38,699
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,906Thạc sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,238
  • Xã hội học

    Cử nhân$33,473
  • Báo chí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,358
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân$30,157
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$29,779
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,737
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$27,987Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$23,005
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật12

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,343Thạc sĩ$96,156Tiến sĩ
  • Quản lý xây dựng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$64,769Thạc sĩ
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,982Thạc sĩ$63,128
  • Bán hàng và bán lẻ

    Cử nhân$56,385
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$49,005
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$46,444
  • Marketing

    Cử nhân$44,406
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$43,893
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$31,101
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐH

Giáo dục7

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$51,243Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$78,115
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$40,293Thạc sĩ$48,689Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$76,617
  • Chương trình và giảng dạy

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$66,036
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Cử nhânThạc sĩ$52,359Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$61,409
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$41,295Thạc sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê7

  • Thống kê

    Thạc sĩ$75,986
  • Toán học

    Cử nhân$45,188
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$34,363
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,842Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$30,839Thạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhân

Chương trình tổng quát6

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,525
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông6

  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$50,108Thạc sĩ$82,087
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$54,625Thạc sĩ$68,087Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$62,741Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$62,631Chứng chỉ SĐH
  • Lập trình máy tính

    Cử nhân$28,202
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi6

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$64,917Thạc sĩ$91,071Tiến sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Cử nhân

Dịch vụ5

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$37,330Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$30,113Thạc sĩ$36,543
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Nhà ở và môi trường sống

    Chứng chỉ ĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Điểm trung bình học tập (GPA)

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Bài luận
  • Cư trú trong bang
  • Độ khó của chương trình phổ thông
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phẩm chất cá nhân
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Thư giới thiệu
  • Tôn giáo
  • Xếp hạng trong lớp

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.