| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 36.876 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 23.082 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.794 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 86.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1010 – 1240 |
| ACT 25–75% | 18 – 25 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 19.320 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.0% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 63.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 45.388 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 20.787 $ |
Ngành đào tạo
147 ngành · 315 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 68/147 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kinh doanh, quản trị và luật20
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,013Thạc sĩ$64,597Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý xây dựng
Cử nhân$58,436Thạc sĩKế toán
Cao đẳngCử nhân$47,664Thạc sĩ$54,262Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,393Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$40,576Kinh tế quản lý
Cử nhân$40,382Thạc sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,391Thạc sĩBán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhân$36,188Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,401Dịch vụ hỗ trợ pháp lý
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$35,365Kinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳng$29,670Chứng chỉ ĐHBán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHBảo hiểm
Cử nhânHệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩChứng chỉ SĐHHỗ trợ vận hành kinh doanh
Cao đẳngKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ SĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn20
Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩ$42,818Tiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$35,399Thạc sĩNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Cử nhân$32,146Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$21,133Thạc sĩ$26,641Âm nhạc
Cử nhân$26,539Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$23,648Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$22,889Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$22,393Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh khác
Tiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThủ công mỹ nghệ và nghệ thuật dân gian
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18
Toán học
Cử nhân$47,806Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$37,520Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩ$36,214Tiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$30,781Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$26,413Thạc sĩĐộng vật học
Cử nhân$21,870Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18
Hành chính công
Thạc sĩ$61,648Báo chí
Cử nhân$28,111Thạc sĩ$59,374Chứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$55,674Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$38,379Khoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$37,436Chứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$30,631Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$28,147Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$26,520Tiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$26,258Nhân học
Cử nhân$25,642Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$25,503Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$19,382Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ nhân sinh đại cương
Cao đẳngKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhânThạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng17
Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$52,124Kiến trúc
Cử nhân$31,725Thạc sĩ$51,020Chứng chỉ SĐHCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cử nhân$37,172Thạc sĩBảo dưỡng và sửa chữa ô tô
Cử nhânCơ điện tử, robot và tự động hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKỹ thuật điện và máy tính
Cử nhânKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên cơ điện
Cử nhânKỹ thuật viên cơ khí
Cao đẳngCử nhânKỹ thuật viên điện - điện tử
Cao đẳngKỹ thuật viên kiểm soát môi trường
Cao đẳngKỹ thuật viên máy tính
Cử nhânKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cao đẳngKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Cao đẳngChứng chỉ ĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi14
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cao đẳng$54,079Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,586Thạc sĩ$87,715Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$21,769Thạc sĩ$50,801Tiến sĩ$74,630Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳng$43,325Cử nhân$52,059Thạc sĩY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,380Thạc sĩ$49,867Chứng chỉ SĐHTiến sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$25,953Thạc sĩ$42,538Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$39,819Chứng chỉ SĐHTiến sĩTrợ lý y khoa
Cao đẳng$35,156Chương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,320Giáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩQuản trị y tế
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Cử nhânY khoa
Bằng hành nghề
Giáo dục12
Giáo dục đặc biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,909Thạc sĩ$43,029Chứng chỉ SĐH$54,889Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,834Thạc sĩ$51,754Chứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$48,145Quản lý giáo dục
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$39,694Chứng chỉ SĐH$43,138Tiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$41,811Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cao đẳng$18,001Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,304Thạc sĩ$36,715Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhân$28,853Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$17,468Thạc sĩChứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩTiến sĩGiáo dục quốc tế và so sánh
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát8
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$26,550Cử nhân$36,445Khoa học dữ liệu
Thạc sĩLão khoa học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhânPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông8
Khoa học thông tin
Thạc sĩ$75,015Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Cử nhân$57,552Thạc sĩTiến sĩPhân tích hệ thống máy tính
Cử nhân$52,914Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$41,266Thạc sĩChứng chỉ SĐHLập trình máy tính
Cao đẳng$30,949Nhập liệu và ứng dụng vi tính
Chứng chỉ ĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhânThạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cao đẳngChứng chỉ ĐH
Dịch vụ6
Vận tải hàng không
Cử nhân$42,752Tư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳng$36,532Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,737Thạc sĩ$39,753Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$28,805Thạc sĩ$36,587Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,048Thạc sĩQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$28,641Thực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y6
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$25,210Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y
Thạc sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cao đẳngKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhânKỹ thuật viên thú y
Cao đẳngLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.