Kent State University

Kent, OH · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Kent State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ36.876 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế23.082 $
Ăn ở trong trường13.794 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế86.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1010 – 1240
ACT 25–75%18 – 25
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học19.320
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.0%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm63.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học45.388 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ20.787 $

Ngành đào tạo

147 ngành · 315 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 68/147 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kinh doanh, quản trị và luật20

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,013Thạc sĩ$64,597Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân$58,436Thạc sĩ
  • Kế toán

    Cao đẳngCử nhân$47,664Thạc sĩ$54,262Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,393Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$40,576
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$40,382Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,391Thạc sĩ
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân$36,188
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,401
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$35,365
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cao đẳng$29,670Chứng chỉ ĐH
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐH
  • Bảo hiểm

    Cử nhân
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Hỗ trợ vận hành kinh doanh

    Cao đẳng
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩ$42,818Tiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$35,399Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Cử nhân$32,146
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$21,133Thạc sĩ$26,641
  • Âm nhạc

    Cử nhân$26,539Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$23,648Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$22,889Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$22,393Thạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Thủ công mỹ nghệ và nghệ thuật dân gian

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18

  • Toán học

    Cử nhân$47,806Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$37,520Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ$36,214Tiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$30,781Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$26,413Thạc sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$21,870Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhân
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$61,648
  • Báo chí

    Cử nhân$28,111Thạc sĩ$59,374Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$55,674
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$38,379
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$37,436Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$30,631Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$28,147Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$26,520Tiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$26,258
  • Nhân học

    Cử nhân$25,642Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$25,503Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$19,382Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cao đẳng
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng17

  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$52,124
  • Kiến trúc

    Cử nhân$31,725Thạc sĩ$51,020Chứng chỉ SĐH
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$37,172Thạc sĩ
  • Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô

    Cử nhân
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện và máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cao đẳngCử nhân
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên kiểm soát môi trường

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi14

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cao đẳng$54,079Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,586Thạc sĩ$87,715Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$21,769Thạc sĩ$50,801Tiến sĩ$74,630Bằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳng$43,325Cử nhân$52,059Thạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,380Thạc sĩ$49,867Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$25,953Thạc sĩ$42,538
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$39,819Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Trợ lý y khoa

    Cao đẳng$35,156
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,320
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản trị y tế

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân
  • Y khoa

    Bằng hành nghề

Giáo dục12

  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,909Thạc sĩ$43,029Chứng chỉ SĐH$54,889Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,834Thạc sĩ$51,754Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$48,145
  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$39,694Chứng chỉ SĐH$43,138Tiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$41,811Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cao đẳng$18,001Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,304Thạc sĩ$36,715Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân$28,853Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$17,468Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục quốc tế và so sánh

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát8

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$26,550Cử nhân$36,445
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông8

  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ$75,015Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$57,552Thạc sĩTiến sĩ
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Cử nhân$52,914
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$41,266Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lập trình máy tính

    Cao đẳng$30,949
  • Nhập liệu và ứng dụng vi tính

    Chứng chỉ ĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH

Dịch vụ6

  • Vận tải hàng không

    Cử nhân$42,752
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳng$36,532Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,737Thạc sĩ$39,753
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$28,805Thạc sĩ$36,587
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,048Thạc sĩ
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$28,641
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y6

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$25,210
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cao đẳng
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên thú y

    Cao đẳng
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.