| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 82.200 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 64.980 $ |
| Ăn ở trong trường | 17.220 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 25.9% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1370 – 1500 |
| ACT 25–75% | 31 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 5.898 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 6.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 87.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 105.584 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 36.931 $ |
Ngành đào tạo
91 ngành · 184 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 21/91 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng15
Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$72,069Thạc sĩ$78,843Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$68,497Thạc sĩ$78,434Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$74,161Thạc sĩ$72,095Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$72,247Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$67,220Thạc sĩ$69,946Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$67,293Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$61,798Thạc sĩTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ$60,920Chứng chỉ SĐHKiến trúc
Cử nhânKỹ thuật khác
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật polyme và nhựa
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn15
Âm nhạc
Cử nhânLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Báo chí
Cử nhânKhoa học chính trị
Cử nhânThạc sĩKinh tế học
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhânNhân học
Cử nhânPhân tích chính sách công
Thạc sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhânQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânTâm lý học đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Sinh học đại cương
Cử nhân$37,096Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát10
Khoa học dữ liệu
Thạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ SĐHKhoa học nhận thức
Cử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhânNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$64,444Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$50,817Giáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$48,960Tiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$37,506Chứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Thạc sĩGiáo dục quốc tế và so sánh
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật10
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$59,794Thạc sĩ$122,676Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$71,520Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$71,409Thạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$63,311Thạc sĩ$62,087Kinh tế quản lý
Cử nhân$61,418Thạc sĩTiến sĩMarketing
Cử nhân$56,022Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$80,252Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$70,490Khoa học máy tính và thông tin khác
Cử nhânKhoa học thông tin
Cử nhânThạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânChứng chỉ SĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi2
Chương trình dự bị y khoa
Cử nhânY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.