| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 60.278 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 42.432 $ |
| Ăn ở trong trường | 17.846 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 86.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1110 – 1350 |
| ACT 25–75% | 21 – 30 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 5.520 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 57.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 59.950 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 33.062 $ |
Ngành đào tạo
115 ngành · 217 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 38/115 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20
Khoa học và quản trị thư viện
Cử nhânThạc sĩ$55,989Chứng chỉ SĐH$70,455Khoa học thư viện khác
Thạc sĩ$64,044Chứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$62,291Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$60,097Bằng hành nghềHành chính công
Cử nhânThạc sĩ$60,152Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhânThạc sĩ$47,971Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$44,383Tâm lý học đại cương
Cử nhân$27,579Thạc sĩ$42,820Báo chí
Cử nhân$23,702Khoa học chính trị
Cử nhân$21,326Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânKhoa học xã hội đại cương
Cao đẳngCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học xã hội khác
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu đô thị
Thạc sĩNhân học
Thạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânThạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânChứng chỉ SĐHTâm lý học khác
Cử nhânTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânXã hội học
Cử nhânThạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn19
Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$21,535Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$19,474Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânHọc ngôn ngữ thứ hai
Thạc sĩLịch sử
Cử nhânThạc sĩMúa
Cử nhânMỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânThạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15
Sinh lý học và bệnh học
Thạc sĩ$40,330Sinh học đại cương
Cử nhân$20,417Thạc sĩ$40,031Di truyền học
Thạc sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Thạc sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânChứng chỉ SĐHSinh thái và tiến hoá
Cử nhânToán học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHToán học và thống kê khác
Cử nhânToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi12
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$94,012Thạc sĩ$113,710Chứng chỉ SĐHChẩn đoán và can thiệp y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$73,520Thạc sĩ$105,028Dược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$93,840Xét nghiệm y học
Cử nhânThạc sĩ$78,462Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩ$40,098Tiến sĩBằng hành nghề$72,968Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$65,621Quản trị y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,345Thạc sĩ$49,972Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$46,771Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$45,183Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$35,935Thạc sĩChứng chỉ SĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân$27,028Giáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật11
Kế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,755Thạc sĩ$65,601Chứng chỉ SĐHQuản trị kinh doanh
Cao đẳngCử nhân$37,691Thạc sĩ$56,494Chứng chỉ SĐHBán hàng và bán lẻ
Cử nhân$39,797Bán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhânKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânMarketing
Cử nhânNgành luật khác
Cao đẳngChứng chỉ ĐHQuản trị nhân lực
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhânThuế
Thạc sĩ
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$107,512Chứng chỉ SĐH$111,859Tiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$70,751Giáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$67,967Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩ$61,187Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$30,497Thạc sĩ$55,331Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$41,864Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$31,352Thạc sĩChứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩGiáo dục khác
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát9
Bảo tàng học
Thạc sĩKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhânThạc sĩKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânThạc sĩPhân tích dữ liệu
Cử nhânThạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông7
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$54,842Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn
Cử nhân$25,436Thạc sĩKhoa học máy tính
Cử nhânKhoa học máy tính và thông tin khác
Cử nhânThạc sĩKhoa học thông tin
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLập trình máy tính
Cử nhânChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ5
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$35,324Thạc sĩChứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$22,337Thạc sĩAn ninh nội địa
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng4
Kỹ thuật công nghiệp
Thạc sĩKỹ thuật viên cơ điện
Cử nhânVận trù học
Cử nhânVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật viên thú y
Cử nhânThú y
Tiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.