| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 43.773 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 28.631 $ |
| Ăn ở trong trường | 15.142 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 73.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1180 – 1340 |
| ACT 25–75% | 24 – 30 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 30.594 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.4% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 68.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 61.251 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 19.151 $ |
Ngành đào tạo
112 ngành · 270 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 53/112 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20
Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$80,305Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật dầu khí
Cử nhân$75,560Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$74,032Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$72,214Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$70,811Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$60,658Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$59,301Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềKỹ thuật môi trường
Cử nhân$56,737Kiến trúc
Cử nhân$45,056Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$38,002Thạc sĩKiến trúc nội thất
Cử nhân$37,464Thạc sĩKhoa học kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật đại dương
Thạc sĩKỹ thuật hệ thống
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật nông nghiệp
Thạc sĩKỹ thuật sinh học
Tiến sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12
Hoá học
Cử nhân$53,433Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$44,779Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$37,819Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$18,374Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Chứng chỉ SĐHThống kê
Thạc sĩTiến sĩThực vật học
Thạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Chứng chỉ SĐHVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật12
Quản lý xây dựng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,541Chứng chỉ sau ĐH$78,378Thạc sĩChứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$52,543Thạc sĩ$60,832Tiến sĩQuản trị kinh doanh
Cử nhân$41,354Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$60,797Chứng chỉ SĐHTiến sĩLuật
Cử nhânBằng hành nghề$53,429Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$51,461Thạc sĩChứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$47,725Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhân$39,643Thạc sĩMarketing
Cử nhân$36,694Thạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânKinh tế quản lý
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Chứng chỉ SĐHBằng hành nghềQuản trị nhân lực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11
Hành chính công
Cử nhânThạc sĩ$49,869Địa lý và bản đồ học
Cử nhân$44,642Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Cử nhân$37,322Thạc sĩ$40,917Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$39,032Tiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$35,258Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềKhoa học chính trị
Cử nhân$27,401Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$27,166Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$26,621Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$24,967Thạc sĩTiến sĩKinh tế học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn11
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$32,598Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$29,242Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$29,121Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$26,375Thạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhân$25,175Thạc sĩBằng hành nghềMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$24,197Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$20,309Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Thạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y11
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$42,687Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân$26,922Thạc sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$24,323Thạc sĩTiến sĩDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học cây trồng
Cử nhânKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSản xuất nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThú y
Cử nhânThạc sĩBằng hành nghềThủy sản
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục10
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,680Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$43,852Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$38,721Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$28,061Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$38,292Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềChương trình và giảng dạy
Cử nhânThạc sĩTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Cử nhânGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩGiáo dục khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuản lý giáo dục
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Cử nhânThạc sĩ
Chương trình tổng quát9
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$35,523Thạc sĩKhoa học dinh dưỡng
Cử nhân$25,359Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$22,919Thạc sĩĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Thạc sĩTiến sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Tiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩPhân tích dữ liệu
Cử nhân
Dịch vụ6
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$27,971Thạc sĩMay mặc và dệt may
Cử nhân$27,917Thạc sĩTiến sĩKhoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhân$25,370Thạc sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ SĐHNhà ở và môi trường sống
Chứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Cử nhân$54,915Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ SĐHMạng máy tính và viễn thông
Chứng chỉ SĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi5
Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$24,657Thạc sĩ$51,749Tiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩTiến sĩY tế công cộng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.