Loyola University Chicago

Chicago, IL · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Loyola University Chicago
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ70.720 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế53.710 $
Ăn ở trong trường17.010 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế81.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1170 – 1360
ACT 25–75%27 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học11.737
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm73.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học71.530 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ36.079 $

Ngành đào tạo

120 ngành · 239 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 49/120 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ$53,386Tiến sĩ$59,864
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,189Thạc sĩ$43,831
  • Công tác xã hội

    Cử nhânThạc sĩ$42,843Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$40,389
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$34,388Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$33,278Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$33,124
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$33,076Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,001Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$28,250Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$23,057
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ SĐH
  • Hành chính công

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đô thị

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học khác

    Cử nhân
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học và nhân học

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Tư vấn mục vụ

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$39,927Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$29,546Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$29,059Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,530
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$19,580
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Giáo dục tôn giáo

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân
  • Thần học và mục vụ

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Truyền giáo học

    Thạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$89,863Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị kinh doanh

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$52,064Thạc sĩ$78,836Chứng chỉ SĐH
  • Luật

    Bằng hành nghề$69,345
  • Kế toán

    Cử nhân$62,124Thạc sĩ$68,049
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$66,063Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$58,529Thạc sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$51,505
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,600Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐH$50,175
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$47,227Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$46,476Thạc sĩ
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Cử nhân$42,622
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông doanh nghiệp

    Chứng chỉ ĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14

  • Hoá học

    Cử nhân$37,122Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$31,885Thạc sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$29,376Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$29,188Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$22,900Thạc sĩ$17,830Tiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ$14,839Tiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhân
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Giáo dục13

  • Giáo dục quốc tế và so sánh

    Thạc sĩ$55,099Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$43,972Thạc sĩ$54,467Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$52,132
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$42,160Thạc sĩ$48,665Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$47,610Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Tiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi13

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$66,111Thạc sĩ$93,218Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$113,407
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,298Thạc sĩ$100,817
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,157
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$52,918Chứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH$43,002
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$26,877Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Thạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát9

  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhân
  • Khoa học hành vi

    Cao đẳng
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nhân văn số

    Thạc sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhân
  • Tương tác người - máy

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$64,073Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính

    Thạc sĩ
  • Khoa học thông tin

    Chứng chỉ ĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$31,620Thạc sĩ
  • Lâm nghiệp

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhân

Dịch vụ3

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$36,200Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhân
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng3

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhânThạc sĩ$84,354
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

229

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.