| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 70.720 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 53.710 $ |
| Ăn ở trong trường | 17.010 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 81.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1170 – 1360 |
| ACT 25–75% | 27 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 11.737 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 73.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 71.530 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 36.079 $ |
Ngành đào tạo
120 ngành · 239 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 49/120 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânThạc sĩ$53,386Tiến sĩ$59,864Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,189Thạc sĩ$43,831Công tác xã hội
Cử nhânThạc sĩ$42,843Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$40,389Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$34,388Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$33,278Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$33,124Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$33,076Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$32,001Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$28,250Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$23,057Dịch vụ nhân sinh đại cương
Cử nhânĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ SĐHHành chính công
Chứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhânNghiên cứu đô thị
Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Thạc sĩTâm lý học khác
Cử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩXã hội học và nhân học
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn20
Tư vấn mục vụ
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$39,927Chứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$29,546Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$29,059Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,530Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$19,580Âm nhạc
Cử nhânĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânGiáo dục tôn giáo
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânThần học và mục vụ
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTruyền giáo học
Thạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật16
Nghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$89,863Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị kinh doanh
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$52,064Thạc sĩ$78,836Chứng chỉ SĐHLuật
Bằng hành nghề$69,345Kế toán
Cử nhân$62,124Thạc sĩ$68,049Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$66,063Thạc sĩChứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$58,529Thạc sĩKinh tế quản lý
Cử nhân$51,505Quản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,600Thạc sĩChứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ pháp lý
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐH$50,175Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$47,227Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$46,476Thạc sĩKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhân$42,622Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânNgành luật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTruyền thông doanh nghiệp
Chứng chỉ ĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14
Hoá học
Cử nhân$37,122Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$31,885Thạc sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$29,376Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$29,188Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$22,900Thạc sĩ$17,830Tiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩ$14,839Tiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩToán ứng dụng
Cử nhânVật lý
Cử nhânVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Giáo dục13
Giáo dục quốc tế và so sánh
Thạc sĩ$55,099Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$43,972Thạc sĩ$54,467Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$52,132Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$42,160Thạc sĩ$48,665Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$47,610Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Tiến sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi13
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$66,111Thạc sĩ$93,218Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$113,407Quản trị y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,298Thạc sĩ$100,817Y khoa
Bằng hành nghề$58,157Y tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$52,918Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH$43,002Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$26,877Chứng chỉ SĐHChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHThạc sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Thạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Cử nhânThạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát9
Khoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhânKhoa học hành vi
Cao đẳngNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânThạc sĩNhân văn số
Thạc sĩToán học và khoa học máy tính
Cử nhânTương tác người - máy
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$64,073Thạc sĩKhoa học máy tính
Thạc sĩKhoa học thông tin
Chứng chỉ ĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$31,620Thạc sĩLâm nghiệp
Chứng chỉ SĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhânChứng chỉ SĐHSản xuất nông nghiệp
Cử nhân
Dịch vụ3
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$36,200Thạc sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng3
Kỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩ$84,354Kỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật y sinh
Cử nhân
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
229
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.