Marquette University

Milwaukee, WI · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Marquette University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ67.660 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế51.170 $
Ăn ở trong trường16.490 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế81.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1200 – 1360
ACT 25–75%26 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học7.660
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm83.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học78.257 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ31.487 $

Ngành đào tạo

98 ngành · 164 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 44/98 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩ$75,221
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ$65,252
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$38,485Thạc sĩ$49,215
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$39,449
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$38,070Thạc sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$37,437Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$35,838
  • Tội phạm học

    Cử nhân$35,632
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$34,683
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$32,141Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$31,947
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$30,660
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật15

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$53,299Thạc sĩ$95,780Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$60,290Thạc sĩ$63,081
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$57,717Thạc sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$54,582
  • Luật

    Bằng hành nghề$53,424
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$52,171
  • Marketing

    Cử nhân$50,991
  • Truyền thông doanh nghiệp

    Cử nhân$50,055Thạc sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$48,832Thạc sĩ
  • Bất động sản

    Cử nhân
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$38,420
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$32,602
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,886Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$16,516
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Thần học và mục vụ

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi12

  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$133,430
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ$98,808Tiến sĩ
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$63,138Thạc sĩ$77,371Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩTiến sĩ$70,861Bằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$58,153Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$55,162
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$41,228
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Toán học

    Cử nhân$38,896
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$32,585
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,625Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Sinh học thần kinh

    Tiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$73,686
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,220Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$67,101Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$66,407Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,508Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Chương trình tổng quát10

  • Giải quyết tranh chấp

    Thạc sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh tế toán

    Cử nhân
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânTiến sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Giáo dục5

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$43,886Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$43,688Thạc sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$42,715Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$60,720Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ1

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

102

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.