| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 67.660 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 51.170 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.490 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 81.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1200 – 1360 |
| ACT 25–75% | 26 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.660 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 83.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 78.257 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 31.487 $ |
Ngành đào tạo
98 ngành · 164 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 44/98 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Kinh tế học
Cử nhânThạc sĩ$75,221Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩ$65,252Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$38,485Thạc sĩ$49,215Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$39,449Khoa học chính trị
Cử nhân$38,070Thạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$37,437Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$35,838Tội phạm học
Cử nhân$35,632Công tác xã hội
Cử nhân$34,683Tâm lý học đại cương
Cử nhân$32,141Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$31,947Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$30,660Hành chính công và công tác xã hội khác
Thạc sĩNhân học
Cử nhânTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật15
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$53,299Thạc sĩ$95,780Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$60,290Thạc sĩ$63,081Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$57,717Thạc sĩKinh tế quản lý
Cử nhân$54,582Luật
Bằng hành nghề$53,424Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$52,171Marketing
Cử nhân$50,991Truyền thông doanh nghiệp
Cử nhân$50,055Thạc sĩQuản trị nhân lực
Cử nhân$48,832Thạc sĩBất động sản
Cử nhânHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn14
Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$38,420Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$32,602Lịch sử
Cử nhân$28,886Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$16,516Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThần học và mục vụ
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Thạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi12
Nha khoa
Bằng hành nghề$133,430Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩ$98,808Tiến sĩĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$63,138Thạc sĩ$77,371Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩTiến sĩ$70,861Bằng hành nghềXét nghiệm y học
Cử nhân$58,153Thạc sĩChứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$55,162Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$41,228Giáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânNha khoa sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Thạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Toán học
Cử nhân$38,896Sinh lý học và bệnh học
Cử nhân$32,585Sinh học đại cương
Cử nhân$23,625Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânSinh học thần kinh
Tiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩThống kê ứng dụng
Thạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩToán ứng dụng
Cử nhânVật lý
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$73,686Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,220Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$67,101Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$66,407Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$61,508Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânChứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống năng lượng
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật môi trường
Cử nhânChứng chỉ SĐHKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhânVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Chương trình tổng quát10
Giải quyết tranh chấp
Thạc sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học nhận thức
Cử nhânKhoa học tính toán
Thạc sĩTiến sĩKinh tế toán
Cử nhânNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânTiến sĩPhân tích dữ liệu
Thạc sĩToán học và khoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Giáo dục5
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$43,886Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$43,688Thạc sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$42,715Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânTư vấn học đường
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$60,720Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ1
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
102
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.