Mercer University

Macon, GA · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Mercer University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ57.468 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế42.312 $
Ăn ở trong trường15.156 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế68.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1160 – 1350
ACT 25–75%25 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học4.500
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm69.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học58.354 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ23.847 $

Ngành đào tạo

88 ngành · 135 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 30/88 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn16

  • Thần học và mục vụ

    Thạc sĩ$39,032Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$20,972
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Âm nhạc và thờ phụng

    Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,333Thạc sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$34,213Tiến sĩBằng hành nghề
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân$33,426Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$30,885
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,745
  • Báo chí

    Cử nhân
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân
  • Kinh tế học

    Cử nhân
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân
  • Tội phạm học

    Cử nhân
  • Xã hội học

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật12

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$45,912Thạc sĩ$75,345
  • Kế toán

    Cử nhânThạc sĩ$61,605
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$53,576Chứng chỉ SĐH
  • Luật

    Tiến sĩ$53,568Bằng hành nghề
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$44,179Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$43,200Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$33,298
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng9

  • Kỹ thuật máy tính

    Thạc sĩ$80,042
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$62,626
  • Kỹ thuật cơ khí

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$102,958Bằng hành nghề
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$64,379Thạc sĩ$97,605Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ$97,104
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩTiến sĩ$69,717Bằng hành nghề
  • Y khoa

    Tiến sĩ$54,463Bằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$44,720Tiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$34,419Tiến sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân
  • Quản trị y tế

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê8

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,164Thạc sĩ$21,339
  • Hoá học

    Cử nhân
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩ
  • Thống kê

    Cử nhân
  • Toán học

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông6

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân
  • Lập trình máy tính

    Cử nhân
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Thạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩ

Giáo dục6

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$43,316Chứng chỉ SĐH$56,390Tiến sĩ$86,601
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$72,283
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$34,454Thạc sĩ$46,062Chứng chỉ SĐH$58,821
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$46,215Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát5

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$26,300
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học tính toán

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân

Dịch vụ3

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$31,257Thạc sĩ
  • An ninh nội địa

    Cử nhân
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.