Miami University

Oxford, OH · Thị trấn

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Miami University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ57.971 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế41.221 $
Ăn ở trong trường16.750 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế75.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1220 – 1390
ACT 25–75%25 – 30
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học16.656
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm79.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học55.076 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ28.384 $

Ngành đào tạo

117 ngành · 213 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 60/117 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19

  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$68,519Thạc sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$67,795
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cao đẳngCử nhân$66,101
  • Kỹ thuật sản xuất

    Cử nhân$65,905
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$62,902
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$62,396Thạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$48,188
  • Kiến trúc

    Cử nhân$45,264Thạc sĩ
  • Khoa học kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật điện và máy tính

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cao đẳng
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$31,667Thạc sĩ$44,793Tiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$40,022Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$39,292Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$34,978Thạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$34,290Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$29,766Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$26,692Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$25,215Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Văn học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Kinh tế học

    Cử nhân$55,827Thạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$44,973Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$44,717
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$29,778Thạc sĩ$42,831
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,769Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$39,311Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$37,353
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$36,377
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$32,643Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$32,459Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Cử nhân$29,039
  • Xã hội học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,084
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản trị kinh doanh

    Cao đẳngCử nhân$62,779Thạc sĩ$104,272
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$66,235Thạc sĩ
  • Kế toán

    Cao đẳngCử nhân$58,058Thạc sĩ$63,294
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$61,275
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,715Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$58,704
  • Marketing

    Cao đẳngCử nhân$52,355
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,272
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐH
  • Bất động sản

    Cử nhân
  • Hỗ trợ vận hành kinh doanh

    Cao đẳng
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13

  • Thống kê

    Cử nhân$53,040Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$29,985Thạc sĩ$43,046Tiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$38,948Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$34,610
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$34,008Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$21,040Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$51,578Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$34,065Thạc sĩ$47,557
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$44,873Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,328Thạc sĩ$43,098Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,306Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cao đẳngCử nhân$35,866Thạc sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi8

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$57,126
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$48,197
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$34,267
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$26,209
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$21,685
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân

Dịch vụ7

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$32,199Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$38,133Chứng chỉ SĐH
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngCử nhân$33,717Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,344Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhân
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Chứng chỉ ĐH

Chương trình tổng quát5

  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhân$38,619
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$30,800Cử nhân$31,726
  • Lão khoa học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$57,809Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩ
  • Lập trình máy tính

    Cử nhân
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Cử nhân
  • Xử lý dữ liệu

    Cao đẳng

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$20,841Thạc sĩ
  • Lâm nghiệp

    Thạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.