| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 57.971 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 41.221 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.750 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 75.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1220 – 1390 |
| ACT 25–75% | 25 – 30 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 16.656 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 79.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 55.076 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 28.384 $ |
Ngành đào tạo
117 ngành · 213 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 60/117 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19
Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$68,519Thạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$67,795Công nghệ kỹ thuật đại cương
Cao đẳngCử nhân$66,101Kỹ thuật sản xuất
Cử nhân$65,905Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân$62,902Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$62,396Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$48,188Kiến trúc
Cử nhân$45,264Thạc sĩKhoa học kỹ thuật
Thạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc nội thất
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Cử nhânKỹ thuật điện và máy tính
Thạc sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật viên cơ khí
Cao đẳngQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhânThiết kế môi trường
Cử nhânVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn19
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$31,667Thạc sĩ$44,793Tiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$40,022Chứng chỉ SĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$39,292Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$34,978Thạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$34,290Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$29,766Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$26,692Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$25,215Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩVăn học
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Kinh tế học
Cử nhân$55,827Thạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$44,973Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$44,717Công tác xã hội
Cử nhân$29,778Thạc sĩ$42,831Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,769Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$39,311Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$37,353Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$36,377Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$32,643Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$32,459Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Cử nhân$29,039Xã hội học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,084Nhân học
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTổ chức và vận động cộng đồng
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Cao đẳngCử nhân$62,779Thạc sĩ$104,272Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$66,235Thạc sĩKế toán
Cao đẳngCử nhân$58,058Thạc sĩ$63,294Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$61,275Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,715Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Cử nhân$58,704Marketing
Cao đẳngCử nhân$52,355Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,272Bán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHBất động sản
Cử nhânHỗ trợ vận hành kinh doanh
Cao đẳngKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHCử nhânKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânQuản trị nhân lực
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13
Thống kê
Cử nhân$53,040Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh học đại cương
Cử nhân$29,985Thạc sĩ$43,046Tiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$38,948Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$34,610Khoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$34,008Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$21,040Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânSinh thái và tiến hoá
Chứng chỉ SĐHTiến sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩ
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$51,578Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$34,065Thạc sĩ$47,557Tư vấn học đường
Thạc sĩ$44,873Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,328Thạc sĩ$43,098Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,306Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cao đẳngCử nhân$35,866Thạc sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi8
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$57,126Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$48,197Y tế công cộng
Cử nhân$34,267Dinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$26,209Chương trình dự bị y khoa
Cử nhân$21,685Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânXét nghiệm y học
Cử nhân
Dịch vụ7
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$32,199Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$38,133Chứng chỉ SĐHTư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳngCử nhân$33,717Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,344Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhânKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânMay mặc và dệt may
Cử nhânNghiên cứu thể thao và giải trí
Chứng chỉ ĐH
Chương trình tổng quát5
Nghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhân$38,619Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$30,800Cử nhân$31,726Lão khoa học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$57,809Thạc sĩKhoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩLập trình máy tính
Cử nhânPhân tích hệ thống máy tính
Cử nhânXử lý dữ liệu
Cao đẳng
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$20,841Thạc sĩLâm nghiệp
Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.