| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 56.406 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 43.842 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.564 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 84.8% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1180 – 1360 |
| ACT 25–75% | 25 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 40.922 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 5.0% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 80.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 67.253 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 19.680 $ |
Ngành đào tạo
151 ngành · 350 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 95/151 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê21
Dược lý và độc chất học
Thạc sĩ$71,675Chứng chỉ SĐHTiến sĩHoá học
Cử nhân$42,255Thạc sĩTiến sĩ$60,054Sinh thái và tiến hoá
Cử nhân$26,376Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$54,533Thống kê
Cử nhân$52,504Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$48,982Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$39,719Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$38,059Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$36,979Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$34,929Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Cử nhân$33,587Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$24,435Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$23,885Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$21,826Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$21,663Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn21
Âm nhạc
Cử nhân$35,201Thạc sĩ$38,741Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$54,092Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$37,306Chứng chỉ SĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$36,915Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$35,931Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$32,826Thạc sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhân$32,437Ngôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhân$30,642Lịch sử
Cử nhân$28,671Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,513Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$25,760Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$24,128Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVăn học
Chứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18
Tâm lý học đại cương
Cử nhân$27,682Thạc sĩTiến sĩ$75,239Nhân học
Cử nhân$21,255Thạc sĩTiến sĩ$61,083Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$53,275Phân tích chính sách công
Cử nhân$34,123Thạc sĩ$49,236Kinh tế học
Cử nhân$48,199Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$42,937Công tác xã hội
Cử nhân$29,946Thạc sĩ$39,671Tiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$38,973Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$37,107Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhân$33,674Thạc sĩBáo chí
Cử nhân$32,480Thạc sĩ$32,780Chứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$32,000Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$31,092Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$27,724Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Cử nhânKhoa học xã hội khác
Chứng chỉ SĐHPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$75,462Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$71,673Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$71,321Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$70,092Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$68,609Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân$66,715Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhân$66,191Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$66,002Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$65,740Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$59,306Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Cử nhân$57,800Lắp đặt điện và truyền tải điện
Chứng chỉ ĐH$38,974Cơ học kỹ thuật
Thạc sĩTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânKỹ thuật môi trường
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Thạc sĩTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhânThạc sĩThiết kế môi trường
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y17
Khoa học và công nghệ thực phẩm
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,975Thạc sĩ$81,178Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Chứng chỉ ĐH$34,270Cử nhân$48,126Thạc sĩTiến sĩKhoa học đất
Cử nhân$41,741Thạc sĩTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân$41,632Thạc sĩTiến sĩKhoa học cây trồng
Cử nhân$35,527Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật nuôi
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,232Thạc sĩTiến sĩLâm nghiệp
Cử nhân$34,078Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$28,901Thạc sĩTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$27,553Tiến sĩSản xuất nông nghiệp
Chứng chỉ ĐH$21,879Chế biến nông sản và thực phẩm
Chứng chỉ ĐHChương trình dự bị nông nghiệp/thú y
Cử nhânKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên thú y
Chứng chỉ ĐHCử nhânLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Chứng chỉ ĐHNông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác
Chứng chỉ ĐHThú y
Bằng hành nghề
Kinh doanh, quản trị và luật14
Kinh doanh và thương mại đại cương
Thạc sĩ$126,500Quản trị kinh doanh
Cử nhân$61,667Thạc sĩ$101,863Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị nhân lực
Cử nhân$49,074Thạc sĩ$90,313Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$60,749Thạc sĩ$84,609Marketing
Cử nhân$58,064Thạc sĩ$66,011Tiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$61,907Thạc sĩTiến sĩKế toán
Cử nhân$58,100Thạc sĩ$61,707Chứng chỉ SĐHTiến sĩLuật
Bằng hành nghề$54,010Quản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$45,050Thạc sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhân$20,423Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Tiến sĩKinh doanh, quản lý và marketing khác
Thạc sĩNgành luật khác
Thạc sĩBằng hành nghềNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩBằng hành nghề
Giáo dục12
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$54,043Chứng chỉ SĐH$55,246Tiến sĩ$83,457Bằng hành nghềChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$49,472Tiến sĩ$65,522Thiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$52,027Chứng chỉ SĐH$46,876Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$39,988Thạc sĩ$50,184Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhân$40,045Thạc sĩ$48,644Giáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$46,003Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$44,927Đào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Thạc sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Tiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi11
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$62,282Thạc sĩ$92,361Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềY khoa
Bằng hành nghề$56,501Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$54,160Tiến sĩY tế công cộng
Thạc sĩ$53,032Chứng chỉ SĐH$49,681Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$45,273Xét nghiệm y học
Cử nhân$36,358Thạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$24,768Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩTiến sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát10
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$30,431Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$22,995Khoa học dinh dưỡng
Cử nhân$21,557Thạc sĩBảo tàng học
Chứng chỉ SĐHĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Thạc sĩTiến sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânKhoa học tính toán
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩ
Dịch vụ7
An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Thạc sĩ$60,256Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$37,461Thạc sĩ$53,283Tiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$32,168Thạc sĩ$44,810Chứng chỉ SĐHTiến sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$28,154Thạc sĩ$36,415Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$26,719Khoa học và công nghệ an ninh
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$76,292Thạc sĩTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhân$44,992
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2023-2024Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
1.176
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.