Michigan State University

East Lansing, MI · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Michigan State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ56.406 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế43.842 $
Ăn ở trong trường12.564 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế84.8%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1180 – 1360
ACT 25–75%25 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học40.922
Tỉ lệ sinh viên quốc tế5.0%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm80.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học67.253 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ19.680 $

Ngành đào tạo

151 ngành · 350 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 95/151 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê21

  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩ$71,675Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$42,255Thạc sĩTiến sĩ$60,054
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$26,376Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$54,533
  • Thống kê

    Cử nhân$52,504Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$48,982Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$39,719Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$38,059Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$36,979Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$34,929Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhân$33,587Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$24,435Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,885Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$21,826Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$21,663Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn21

  • Âm nhạc

    Cử nhân$35,201Thạc sĩ$38,741Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$54,092
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$37,306Chứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$36,915Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$35,931Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$32,826Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân$32,437
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân$30,642
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,671Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,513Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$25,760Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$24,128Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Văn học

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18

  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,682Thạc sĩTiến sĩ$75,239
  • Nhân học

    Cử nhân$21,255Thạc sĩTiến sĩ$61,083
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$53,275
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$34,123Thạc sĩ$49,236
  • Kinh tế học

    Cử nhân$48,199Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$42,937
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$29,946Thạc sĩ$39,671Tiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$38,973Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$37,107Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$33,674Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$32,480Thạc sĩ$32,780Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,000Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,092Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$27,724Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$75,462
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$71,673Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$71,321Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$70,092Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$68,609
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$66,715Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$66,191
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$66,002Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$65,740Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$59,306Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Cử nhân$57,800
  • Lắp đặt điện và truyền tải điện

    Chứng chỉ ĐH$38,974
  • Cơ học kỹ thuật

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y17

  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,975Thạc sĩ$81,178Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐH$34,270Cử nhân$48,126Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Cử nhân$41,741Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhân$41,632Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$35,527Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,232Thạc sĩTiến sĩ
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$34,078Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$28,901Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$27,553Tiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐH$21,879
  • Chế biến nông sản và thực phẩm

    Chứng chỉ ĐH
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thú y

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ ĐH
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Thạc sĩ$126,500
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$61,667Thạc sĩ$101,863Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$49,074Thạc sĩ$90,313Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$60,749Thạc sĩ$84,609
  • Marketing

    Cử nhân$58,064Thạc sĩ$66,011Tiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$61,907Thạc sĩTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$58,100Thạc sĩ$61,707Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$54,010
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$45,050Thạc sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân$20,423Thạc sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Tiến sĩ
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Thạc sĩ
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩBằng hành nghề
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩBằng hành nghề

Giáo dục12

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$54,043Chứng chỉ SĐH$55,246Tiến sĩ$83,457Bằng hành nghề
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$49,472Tiến sĩ$65,522
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$52,027Chứng chỉ SĐH$46,876Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$39,988Thạc sĩ$50,184Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân$40,045Thạc sĩ$48,644
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$46,003Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$44,927
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ SĐH
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Tiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$62,282Thạc sĩ$92,361Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$56,501
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$54,160Tiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ$53,032Chứng chỉ SĐH$49,681
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$45,273
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$36,358Thạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$24,768
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát10

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$30,431Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$22,995
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$21,557Thạc sĩ
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân
  • Khoa học tính toán

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩ

Dịch vụ7

  • An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác

    Thạc sĩ$60,256
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$37,461Thạc sĩ$53,283Tiến sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$32,168Thạc sĩ$44,810Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$28,154Thạc sĩ$36,415Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$26,719
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Thạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$76,292Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhân$44,992

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2023-2024

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

1.176

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.