| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 56.038 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 42.988 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.050 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 92.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1130 – 1350 |
| ACT 25–75% | 25 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 5.955 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 68.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 78.198 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 14.182 $ |
Ngành đào tạo
89 ngành · 174 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 17/89 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng22
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$69,541Thạc sĩ$84,096Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$72,168Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$70,211Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$68,391Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$62,556Thạc sĩ$68,290Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$67,484Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhân$63,302Chứng chỉ SĐHKỹ thuật y sinh
Cử nhân$62,667Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$57,523Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHCơ học kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật đại cương
Cao đẳngCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện và máy tính
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống năng lượng
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật mỏ và khoáng sản
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật trắc địa
Cử nhânChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên cơ điện
Cử nhânKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15
Toán học
Cử nhân$66,292Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$23,680Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânTiến sĩKhí tượng học
Tiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Chứng chỉ SĐHThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânToán ứng dụng
Tiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Địa lý và bản đồ học
Thạc sĩKhảo cổ học
Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânKinh tế học
Cử nhânThạc sĩNhân học
Cử nhânPhân tích chính sách công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhânTâm lý học đại cương
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Cử nhânXã hội học
Cử nhân
Chương trình tổng quát11
Khoa học dữ liệu
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhânKhoa học địa chất môi trường
Chứng chỉ SĐHKhoa học nhận thức
Thạc sĩTiến sĩKhoa học tính toán
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHPhân tích dữ liệu
Cử nhânChứng chỉ SĐHSinh học người
Cử nhânToán học và khoa học máy tính
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật7
Kế toán
Cử nhân$48,766Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$43,585Quản trị kinh doanh
Cử nhân$42,865Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhânQuản lý xây dựng
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn6
Âm nhạc
Cử nhânLịch sử
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi5
Dược học
Cử nhânĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Chứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4
Lâm nghiệp
Cử nhân$39,262Thạc sĩTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhânQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Cử nhân$72,103Thạc sĩTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhân$66,140Thạc sĩKỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn
Cử nhân
Dịch vụ2
Khoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩ
Giáo dục2
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.