Michigan Technological University

Houghton, MI · Thị trấn

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Michigan Technological University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ56.038 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế42.988 $
Ăn ở trong trường13.050 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế92.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1130 – 1350
ACT 25–75%25 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học5.955
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm68.1%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học78.198 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.182 $

Ngành đào tạo

89 ngành · 174 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 17/89 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng22

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$69,541Thạc sĩ$84,096Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$72,168Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$70,211Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$68,391Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$62,556Thạc sĩ$68,290Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$67,484Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$63,302Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$62,667Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$57,523Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Cơ học kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật đại cương

    Cao đẳngCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện và máy tính

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật mỏ và khoáng sản

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật trắc địa

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15

  • Toán học

    Cử nhân$66,292Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,680Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Tiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Tiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Chứng chỉ SĐH
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Tiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12

  • Địa lý và bản đồ học

    Thạc sĩ
  • Khảo cổ học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhân
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Cử nhân
  • Xã hội học

    Cử nhân

Chương trình tổng quát11

  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhân
  • Khoa học địa chất môi trường

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học nhận thức

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tính toán

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Sinh học người

    Cử nhân
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật7

  • Kế toán

    Cử nhân$48,766Thạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$43,585
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$42,865Thạc sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn6

  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Lịch sử

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi5

  • Dược học

    Cử nhân
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4

  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$39,262Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$72,103Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhân$66,140Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn

    Cử nhân

Dịch vụ2

  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩ

Giáo dục2

  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.