Middlebury College

Middlebury (village), VT · Thị trấn

Đại học khai phóngTư thục
Số liệu chính về Middlebury College
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ86.850 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế67.600 $
Ăn ở trong trường19.250 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế10.8%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1445 – 1550
ACT 25–75%33 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học2.738
Tỉ lệ sinh viên quốc tế12.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm91.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học76.310 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ31.483 $

Ngành đào tạo

48 ngành · 62 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 19/48 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩ$57,928
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$53,933
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$40,656Thạc sĩ$45,813Tiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$36,925
  • Lịch sử

    Cử nhân$34,318
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$18,960
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin9

  • Kinh tế học

    Cử nhân$69,712
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$43,313Thạc sĩ$58,169Chứng chỉ SĐH
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$51,883
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$51,074
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$34,769
  • Xã hội học

    Cử nhân$28,997
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê7

  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$39,735
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$26,943
  • Hoá học

    Cử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân
  • Toán học

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhân

Giáo dục4

  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ$42,155
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ$38,056
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát3

  • Bảo tàng học

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học hệ thống Trái Đất

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$74,716
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật1

  • Kinh doanh quốc tế

    Thạc sĩ$65,380

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng1

  • Kiến trúc

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$22,553Thạc sĩ$53,031

Sức khoẻ và phúc lợi1

  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Cử nhân

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Phẩm chất cá nhân
  • Xếp hạng trong lớp

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Bài luận
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Thư giới thiệu

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Phỏng vấn
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.