Missouri University of Science and Technology

Rolla, MO · Thị trấn

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Missouri University of Science and Technology
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ46.110 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế33.248 $
Ăn ở trong trường12.862 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế72.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1190 – 1420
ACT 25–75%25 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học5.521
Tỉ lệ sinh viên quốc tế3.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm64.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học82.957 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ16.298 $

Ngành đào tạo

64 ngành · 145 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 20/64 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng23

  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$66,527Thạc sĩ$97,332Chứng chỉ SĐH$72,094Tiến sĩ
  • Kỹ thuật dầu khí

    Cử nhân$80,601Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật mỏ và khoáng sản

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$74,419Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Cử nhân$53,188Thạc sĩChứng chỉ SĐH$73,130Tiến sĩ
  • Kỹ thuật luyện kim

    Cử nhân$72,706Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$72,376Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$71,649
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$68,052Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$67,693Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$67,444Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$64,363Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân$62,662Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,379Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và kỹ thuật gốm sứ

    Cử nhân$55,001Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Cử nhân$52,882Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Cơ học kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật vật liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,701Thạc sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ ĐH
  • Hoá học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Chứng chỉ ĐH
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩ
  • Thống kê

    Chứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông8

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$68,160Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$57,932Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lập trình máy tính

    Chứng chỉ SĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Thạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ SĐH
  • Xử lý dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin5

  • Tâm lý học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,903
  • Kinh tế học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát4

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật4

  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Cử nhân$53,332Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị kinh doanh

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn4

  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục3

  • Chương trình và giảng dạy

    Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Dịch vụ2

  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ SĐH
  • Tình báo và tác chiến thông tin

    Chứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.