| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 54.114 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 37.664 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.450 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 65.1% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1210 – 1460 |
| ACT 25–75% | 27 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 9.019 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 6.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 72.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 84.276 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 16.504 $ |
Ngành đào tạo
61 ngành · 116 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 17/61 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng23
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,354Thạc sĩ$92,627Chứng chỉ SĐHTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ$85,973Chứng chỉ SĐHKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$61,687Thạc sĩ$78,762Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$60,280Thạc sĩ$75,126Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$61,204Thạc sĩ$74,304Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,541Thạc sĩ$73,853Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$70,324Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$66,964Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cử nhân$59,786Kiến trúc
Cử nhân$47,564Thạc sĩKhoa học kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Cử nhânKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩKỹ thuật hoá sinh
Thạc sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật môi trường
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật polyme và nhựa
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên ngành kỹ thuật
Cử nhânQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10
Toán học
Cử nhân$57,071Tiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$25,187Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânSinh học thần kinh
Chứng chỉ SĐHSinh học và khoa học y sinh khác
Chứng chỉ SĐHThống kê
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát6
Khoa học dữ liệu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học hành vi
Cử nhânKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩPhân tích dữ liệu
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông6
Khoa học thông tin
Cử nhân$60,030Thạc sĩ$90,050Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$62,732Thạc sĩ$73,330Chứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân$31,565Khoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật5
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$37,273Thạc sĩ$89,490Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhânNgành luật khác
Cử nhânTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn4
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$44,192Lịch sử
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin3
Khoa học xã hội khác
Tiến sĩPhân tích chính sách công
Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ1
Khoa học và công nghệ an ninh
Cử nhân
Giáo dục1
Đào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi1
Dược học
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.