| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 37.589 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 25.307 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.282 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 89.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 870 – 1110 |
| ACT 25–75% | 17 – 24 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 11.946 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 55.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 39.067 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 8.889 $ |
Ngành đào tạo
122 ngành · 232 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 44/122 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng24
Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhânThạc sĩ$79,572Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$74,738Thạc sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$66,000Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,582Thạc sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cao đẳngCử nhân$58,548Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$51,638Thạc sĩGia công kim loại chính xác
Cao đẳng$28,002Chứng chỉ ĐHBảo dưỡng và sửa chữa ô tô
Cao đẳng$25,682Khoa học và công nghệ kiến trúc
Cao đẳngKỹ thuật đại cương
Cao đẳngTiến sĩKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Cử nhânKỹ thuật điện lạnh và điều hoà không khí
Cao đẳngKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật môi trường
Thạc sĩKỹ thuật viên cơ điện
Cao đẳngKỹ thuật viên điện - điện tử
Cao đẳngKỹ thuật viên kiểm soát môi trường
Cao đẳngKỹ thuật viên máy tính
Cao đẳngKỹ thuật viên ngành kỹ thuật
Cử nhânKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Cao đẳngLắp đặt điện và truyền tải điện
Cao đẳngChứng chỉ ĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhânVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16
Công tác xã hội
Cao đẳngCử nhân$30,840Thạc sĩ$45,552Xã hội học
Cử nhân$29,100Thạc sĩBáo chí
Cử nhân$25,254Tâm lý học đại cương
Cử nhân$20,207Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$19,183Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩHành chính công
Thạc sĩKhoa học và quản trị thư viện
Cao đẳngKinh tế học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNhân học
Cử nhânThạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cao đẳngTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Cử nhânTrợ lý thư viện và lưu trữ
Chứng chỉ ĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn15
Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$23,578Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$23,213Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$20,613Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cao đẳngCử nhân$20,160Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩLịch sử
Cử nhânThạc sĩMúa
Cử nhânMỹ thuật tạo hình
Cao đẳngCử nhânThạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh khác
Tiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cao đẳngTriết học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13
Sinh học đại cương
Cử nhân$23,135Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Cử nhânHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThiên văn học và vật lý thiên văn
Thạc sĩTiến sĩThống kê
Thạc sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y11
Quản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$27,369Thạc sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$23,680Thạc sĩTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhânKhoa học cây trồng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học đất
Cử nhânKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cử nhânNông nghiệp đại cương
Cử nhânThạc sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi11
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cao đẳng$59,682Cử nhân$65,075Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềY tế công cộng
Cao đẳngCử nhân$24,431Thạc sĩ$45,490Chứng chỉ SĐHChẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳng$42,177Cử nhânDịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cao đẳng$32,905Dinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$16,530Điều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng
Cao đẳngKhoa học sức khoẻ đại cương
Cao đẳngQuản trị y tế
Cao đẳngChứng chỉ ĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhânThạc sĩTrợ lý y khoa
Cao đẳng
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Cao đẳngCử nhân$30,721Thạc sĩ$59,923Tiến sĩKế toán
Cử nhân$33,074Thạc sĩ$54,906Marketing
Cử nhân$35,938Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$35,555Chứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳng$21,587Cử nhân$32,360Quản trị khách sạn và nhà hàng
Cao đẳngCử nhân$26,312Thạc sĩHỗ trợ vận hành kinh doanh
Cao đẳng$22,739Dịch vụ hỗ trợ pháp lý
Cao đẳngKinh doanh quốc tế
Cử nhân
Giáo dục8
Chương trình và giảng dạy
Cao đẳngThạc sĩ$37,054Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$63,224Quản lý giáo dục
Cử nhânThạc sĩ$54,880Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$28,160Thạc sĩ$53,244Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$36,561Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cao đẳngCử nhân$33,051Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Dịch vụ7
Kinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhânThạc sĩ$40,923Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$30,365Tư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳng$25,062Cử nhân$27,587Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$22,656Tiến sĩMay mặc và dệt may
Cử nhânNghệ thuật ẩm thực
Cao đẳngPhòng cháy chữa cháy
Cao đẳng
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cao đẳngCử nhân$57,124Thạc sĩTiến sĩTruyền thông đồ hoạ
Cao đẳngCử nhân$15,913Khoa học máy tính
Thạc sĩLập trình máy tính
Cao đẳngXử lý dữ liệu
Cao đẳng
Chương trình tổng quát3
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$25,370Cử nhân$26,342Thạc sĩTiến sĩBảo tàng học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.