New York University

New York, NY · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về New York University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ86.326 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế62.796 $
Ăn ở trong trường23.530 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế9.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1480 – 1560
ACT 25–75%34 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học28.663
Tỉ lệ sinh viên quốc tế26.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm87.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học82.509 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ37.050 $

Ngành đào tạo

143 ngành · 326 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 77/143 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn24

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$37,056Thạc sĩ$60,694Tiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$25,246Thạc sĩ$46,241Tiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$45,990Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$44,822Thạc sĩ$39,846Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Văn học

    Cử nhânThạc sĩ$44,365Tiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Cử nhân$30,081Thạc sĩ$42,643Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhânThạc sĩ$41,397
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$22,631Thạc sĩ$37,862Tiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân$21,881Thạc sĩ$36,761Chứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ$34,490
  • Âm nhạc

    Cử nhân$23,570Thạc sĩ$32,165Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$30,874Thạc sĩ$27,998Tiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$28,813Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Thạc sĩ$25,639
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20

  • Công tác xã hội

    Cử nhânThạc sĩ$50,850Tiến sĩ$84,282Bằng hành nghề
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$76,016Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$60,699Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Thạc sĩ$58,137
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhânThạc sĩ$51,699
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$30,912Thạc sĩ$50,158Tiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$48,488Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$44,800Thạc sĩ$45,590Tiến sĩ
  • Xuất bản

    Thạc sĩ$42,110
  • Xã hội học

    Cử nhân$42,066Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$40,666Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân$37,265Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Cử nhân$29,855Chứng chỉ SĐH
  • Báo chí

    Thạc sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khảo cổ học

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ$109,926Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$57,869Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$20,981Thạc sĩ$53,753Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$33,529Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$31,324Tiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$28,680Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$27,491Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$22,406Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Toán học và thống kê khác

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng17

  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhânThạc sĩ$109,775Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$63,125Thạc sĩ$77,596Tiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$65,906Thạc sĩ$76,116Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$69,860Thạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$68,464
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,972Thạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$53,890Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$45,963Thạc sĩTiến sĩ
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc và ngành liên quan khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Vận trù học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Luật

    Thạc sĩBằng hành nghề$189,685
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩ$161,093Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị kinh doanh

    Thạc sĩ$148,198Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Cử nhân$48,479Thạc sĩ$126,569Chứng chỉ SĐH
  • Bất động sản

    Cử nhân$60,021Thạc sĩ$102,871Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$79,980Thạc sĩ$81,423Tiến sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cao đẳngCử nhân$77,787Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ$74,617Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Thạc sĩ$73,943
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$51,999Thạc sĩ$60,963
  • Bán hàng và bán lẻ

    Thạc sĩ$59,461Tiến sĩ
  • Marketing

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩBằng hành nghề
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân
  • Quản lý xây dựng

    Thạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhânThạc sĩ

Chương trình tổng quát13

  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$25,904Thạc sĩ$58,465Tiến sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhân$36,142Thạc sĩ$43,383
  • Bảo tàng học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩ
  • Khoa học tự nhiên

    Cử nhân
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Thạc sĩ

Giáo dục13

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$93,996Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$63,685Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ$63,156Tiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ$62,329Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$52,475Thạc sĩ$59,738Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$37,983Thạc sĩ$55,548
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$46,814Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$46,612
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ
  • Giáo dục quốc tế và so sánh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi12

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$93,346Thạc sĩ$119,483Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$131,355Bằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$78,857Chứng chỉ SĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$58,988Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$78,691Bằng hành nghề
  • Nha khoa

    Chứng chỉ sau ĐHBằng hành nghề$72,198
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$16,813Thạc sĩ$64,909Tiến sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$63,315
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cao đẳng$60,040Cử nhân
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$37,675Thạc sĩ$54,870Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cao đẳngChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông7

  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩ$110,947Tiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$75,653Thạc sĩ$99,979Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩ$93,668
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhânThạc sĩ$52,076
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Cao đẳngCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân

Dịch vụ2

  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ$47,954Tiến sĩ
  • Tình báo và tác chiến thông tin

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Thạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.