| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 29.505 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 20.673 $ |
| Ăn ở trong trường | 8.832 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 49.9% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1020 – 1190 |
| ACT 25–75% | 17 – 23 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 12.182 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 0.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 57.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 44.440 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 10.846 $ |
Ngành đào tạo
75 ngành · 118 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 38/75 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18
Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$73,414Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$72,566Thạc sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$71,300Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$66,629Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$65,779Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$60,061Thạc sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhân$59,103Công nghệ kỹ thuật khác
Cử nhân$53,397Kỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhân$41,752Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhân$36,611Thạc sĩCông nghệ nano
Thạc sĩTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânKỹ thuật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhânKỹ thuật trắc địa
Cử nhânKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhânKỹ thuật viên kiểm soát môi trường
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin8
Công tác xã hội
Cử nhân$27,452Thạc sĩ$40,807Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$35,545Khoa học chính trị
Cử nhân$27,170Tâm lý học đại cương
Cử nhân$25,089Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$24,579Xã hội học
Cử nhân$23,934Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê7
Sinh học đại cương
Cử nhân$26,673Thạc sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩKhí tượng học
Cử nhânKhoa học tự nhiên khác
Tiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn7
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$22,672Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$22,609Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$21,682Âm nhạc
Cử nhânLịch sử
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh khác
Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân
Dịch vụ6
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$28,811Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$27,847Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$24,933Khoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhân$18,753Chứng chỉ SĐHKinh tế gia đình và tiêu dùng
Chứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi6
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$63,288Phục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ SĐH$36,227Tiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩQuản trị y tế
Cử nhânSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Cử nhân$74,776Thạc sĩ$89,023Tiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩ$65,394Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânKhoa học máy tính và thông tin khác
Chứng chỉ SĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân
Giáo dục5
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$43,127Thạc sĩ$44,637Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$44,291Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$37,986Thạc sĩ$41,076Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$40,387Chứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật5
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$36,665Thạc sĩ$72,346Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$53,063Thạc sĩMarketing
Cử nhân$35,153Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhânTài chính - ngân hàng
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y5
Khoa học vật nuôi
Cử nhân$28,025Nông nghiệp đại cương
Cử nhân$25,859Thạc sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ SĐHTiến sĩNông nghiệp quốc tế
Chứng chỉ SĐHSản xuất nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát3
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$26,354Nghiên cứu liên ngành khác
Tiến sĩPhân tích dữ liệu
Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.