North Carolina Agricultural and Technical State University

Greensboro, NC · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về North Carolina Agricultural and Technical State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ29.505 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế20.673 $
Ăn ở trong trường8.832 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế49.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1020 – 1190
ACT 25–75%17 – 23
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học12.182
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm57.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học44.440 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ10.846 $

Ngành đào tạo

75 ngành · 118 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 38/75 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18

  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$73,414Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$72,566Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$71,300Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$66,629Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$65,779
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$60,061Thạc sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân$59,103
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Cử nhân$53,397
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân$41,752
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân$36,611Thạc sĩ
  • Công nghệ nano

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân
  • Kỹ thuật trắc địa

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên kiểm soát môi trường

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin8

  • Công tác xã hội

    Cử nhân$27,452Thạc sĩ$40,807Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$35,545
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$27,170
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$25,089
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$24,579
  • Xã hội học

    Cử nhân$23,934
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê7

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$26,673Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân
  • Khoa học tự nhiên khác

    Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn7

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$22,672
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$22,609
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$21,682
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Lịch sử

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân

Dịch vụ6

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$28,811
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$27,847
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$24,933
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân$18,753Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Chứng chỉ SĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi6

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$63,288
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ SĐH$36,227Tiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ
  • Quản trị y tế

    Cử nhân
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$74,776Thạc sĩ$89,023Tiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩ$65,394
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhân

Giáo dục5

  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$43,127Thạc sĩ$44,637Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$44,291Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$37,986Thạc sĩ$41,076
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$40,387Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật5

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$36,665Thạc sĩ$72,346Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$53,063Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$35,153
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y5

  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$28,025
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân$25,859Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nông nghiệp quốc tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát3

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$26,354
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Tiến sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.