North Carolina State University

Raleigh, NC · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về North Carolina State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ47.179 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế32.847 $
Ăn ở trong trường14.332 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế41.7%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1300 – 1470
ACT 25–75%28 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học27.371
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm84.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học68.758 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ17.303 $

Ngành đào tạo

122 ngành · 309 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 74/122 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng25

  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$61,567Thạc sĩ$95,836
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,232Thạc sĩ$90,892Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$73,222Thạc sĩ$89,225Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$68,806Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$87,226Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,383Thạc sĩ$80,860Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,627Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Cử nhân$66,420Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$66,081Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$63,111Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$59,810Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và kỹ thuật dệt

    Cử nhân$45,374Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$55,761Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$53,848Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$53,376Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$53,714Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$48,979Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên kiểm soát môi trường

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,350
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên hệ thống năng lượng

    Chứng chỉ SĐH
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Vận trù học

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20

  • Thống kê

    Cử nhân$52,455Thạc sĩ$84,224Tiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$44,209Thạc sĩTiến sĩ$82,135
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$67,299Chứng chỉ SĐH
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$56,954Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$47,941Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,532Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$37,773
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$36,488Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$34,952Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ$29,857Tiến sĩ
  • Thực vật học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,699Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$27,992Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Động vật học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,595Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học tự nhiên khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên khoa học khác

    Cử nhân
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y16

  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$54,960Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,459Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$31,727Thạc sĩ$49,395Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Cơ giới hoá nông nghiệp

    Cử nhân$43,530
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cao đẳng$33,126Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,092Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cao đẳng$38,901Cử nhân
  • Nông nghiệp đại cương

    Cao đẳng$38,027Cử nhân$35,692
  • Khoa học cây trồng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,111Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cao đẳng$32,094Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khoa học vật nuôi

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,223Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thú y

    Tiến sĩBằng hành nghề

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$49,988
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$38,731Thạc sĩ$46,655
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,983Thạc sĩ$37,027
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$31,164Thạc sĩ$34,807
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,855Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân$17,554
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Hành chính công

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$52,610Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩ$43,704Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$26,792Thạc sĩ$41,567
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$41,004Chứng chỉ SĐH
  • Tội phạm học

    Cử nhân$34,305
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$34,004
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$33,358
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,753Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$27,417Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,334Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Thạc sĩ

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$51,262Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,810
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$47,158Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,097
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ$62,198
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$51,090Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$41,060Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$39,620Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$39,631Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$38,510Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân
  • Giáo dục khác

    Tiến sĩ

Chương trình tổng quát7

  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Thạc sĩ$57,472Tiến sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,578Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Cử nhân$37,598
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$30,421Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,355
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Tiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật7

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,783Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$90,869Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$46,979Thạc sĩ$58,262Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$49,220
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Thạc sĩ$99,745
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$73,857Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$94,886Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Thạc sĩ
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Thạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ SĐH

Dịch vụ4

  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$31,983Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$43,732Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$39,395Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$34,163
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi1

  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.