| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 47.179 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 32.847 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.332 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 41.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1300 – 1470 |
| ACT 25–75% | 28 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 27.371 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 84.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 68.758 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 17.303 $ |
Ngành đào tạo
122 ngành · 309 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 74/122 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng25
Kỹ thuật đại cương
Cử nhân$61,567Thạc sĩ$95,836Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$64,232Thạc sĩ$90,892Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$73,222Thạc sĩ$89,225Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$68,806Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$87,226Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,383Thạc sĩ$80,860Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,627Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Cử nhân$66,420Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$66,081Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$63,111Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$59,810Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và kỹ thuật dệt
Cử nhân$45,374Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$55,761Chứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$53,848Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$53,376Chứng chỉ SĐHKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$53,714Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$48,979Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên kiểm soát môi trường
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,350Khoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhânKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Chứng chỉ SĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế môi trường
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềVận trù học
Thạc sĩTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20
Thống kê
Cử nhân$52,455Thạc sĩ$84,224Tiến sĩHoá học
Cử nhân$44,209Thạc sĩTiến sĩ$82,135Công nghệ sinh học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$67,299Chứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Cử nhân$56,954Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$47,941Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,532Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$37,773Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$36,488Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$34,952Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩ$29,857Tiến sĩThực vật học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,699Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$27,992Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐộng vật học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,595Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânKhoa học tự nhiên đại cương
Chứng chỉ SĐHKhoa học tự nhiên khác
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên khoa học khác
Cử nhânTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y16
Lâm nghiệp
Cử nhân$54,960Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,459Thạc sĩTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$31,727Thạc sĩ$49,395Chứng chỉ SĐHTiến sĩCơ giới hoá nông nghiệp
Cử nhân$43,530Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cao đẳng$33,126Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,092Thạc sĩChứng chỉ SĐHLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cao đẳng$38,901Cử nhânNông nghiệp đại cương
Cao đẳng$38,027Cử nhân$35,692Khoa học cây trồng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,111Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSản xuất nông nghiệp
Cao đẳng$32,094Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học vật nuôi
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,223Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học đất
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩTiến sĩNông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhânThạc sĩThú y
Tiến sĩBằng hành nghề
Nghệ thuật và nhân văn14
Tu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$49,988Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$38,731Thạc sĩ$46,655Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,983Thạc sĩ$37,027Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$31,164Thạc sĩ$34,807Lịch sử
Cử nhân$28,855Thạc sĩTiến sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhân$17,554Âm nhạc
Cử nhânMỹ thuật tạo hình
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Hành chính công
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$52,610Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩ$43,704Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhân$26,792Thạc sĩ$41,567Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$41,004Chứng chỉ SĐHTội phạm học
Cử nhân$34,305Khoa học chính trị
Cử nhân$34,004Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$33,358Xã hội học
Cử nhân$31,753Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$27,417Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$27,334Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKinh tế học
Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩ
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$51,262Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,810Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$47,158Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,097Đo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ$62,198Thiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$51,090Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$41,060Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$39,620Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$39,631Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$38,510Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânGiáo dục khác
Tiến sĩ
Chương trình tổng quát7
Khoa học và lý thuyết hệ thống
Thạc sĩ$57,472Tiến sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,578Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhân$37,598Khoa học dinh dưỡng
Cử nhân$30,421Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,355Khoa học tính toán
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Tiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật7
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,783Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$90,869Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$46,979Thạc sĩ$58,262Chứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Cử nhân$49,220Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Thạc sĩ$99,745Khoa học máy tính
Cử nhân$73,857Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$94,886Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Thạc sĩMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ4
Quản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$31,983Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$43,732Chứng chỉ SĐHTiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$39,395Chứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$34,163An ninh nội địa
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi1
Y tế công cộng
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.