North Dakota State University

Fargo, ND · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về North Dakota State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ25.692 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế15.764 $
Ăn ở trong trường9.928 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế95.0%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%19 – 25
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học9.471
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm63.9%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học62.203 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.543 $

Ngành đào tạo

111 ngành · 247 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 49/111 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16

  • Toán học

    Cử nhân$44,435Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$32,924Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$26,447Thạc sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$21,840Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhân
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên khoa học khác

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Tiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng15

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$69,521Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$64,728Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,224Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$62,818Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Cử nhân$62,687Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$60,547Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$59,019Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ$50,629
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y14

  • Khoa học cây trồng

    Cử nhânThạc sĩ$59,359Tiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$51,629Thạc sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhân$51,496
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhân$38,378Thạc sĩ$45,074Tiến sĩ
  • Cơ giới hoá nông nghiệp

    Cử nhân$44,857
  • Dịch vụ chăn nuôi và thú nuôi

    Cử nhân$36,407
  • Khoa học vật nuôi

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,090Thạc sĩTiến sĩ
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học đất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thú y

    Cử nhân
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cử nhân
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân
  • Nông nghiệp quốc tế

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Xã hội học

    Cử nhân$44,462Thạc sĩ
  • Kinh tế học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,653Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,749
  • Tâm lý học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,020Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$30,958
  • Báo chí

    Cử nhân
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Xuất bản

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,964Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$67,258Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$49,671Thạc sĩ$53,826
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$47,788
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,369Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$43,806Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông doanh nghiệp

    Cử nhân$41,517
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,776
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn11

  • Âm nhạc

    Cử nhân$39,104Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$25,867Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Dịch vụ8

  • An ninh nội địa

    Cử nhân$42,071Thạc sĩTiến sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$41,988Thạc sĩTiến sĩ
  • May mặc và dệt may

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,136Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,734Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$33,052
  • Giao thông vận tải khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Chứng chỉ ĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Thạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi7

  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$112,561
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,449Tiến sĩ$98,645
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$57,747Thạc sĩ$42,054
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$50,002
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$40,922Thạc sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát6

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$39,309
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ ĐH

Giáo dục6

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$54,176Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$50,200Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$41,655Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$38,980Thạc sĩTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Tiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,793Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.