| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 25.692 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 15.764 $ |
| Ăn ở trong trường | 9.928 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 95.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | 19 – 25 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 9.471 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 0.9% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 63.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 62.203 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.543 $ |
Ngành đào tạo
111 ngành · 247 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 49/111 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16
Toán học
Cử nhân$44,435Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$32,924Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$26,447Thạc sĩĐộng vật học
Cử nhân$21,840Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên khoa học khác
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHSinh học tế bào và giải phẫu
Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng15
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$69,521Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$64,728Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$64,224Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$62,818Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật sản xuất
Cử nhân$62,687Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$60,547Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$59,019Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhânThạc sĩ$50,629Kiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật đại cương
Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật y sinh
Thạc sĩTiến sĩThiết kế môi trường
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y14
Khoa học cây trồng
Cử nhânThạc sĩ$59,359Tiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$51,629Thạc sĩSản xuất nông nghiệp
Cử nhân$51,496Quản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân$38,378Thạc sĩ$45,074Tiến sĩCơ giới hoá nông nghiệp
Cử nhân$44,857Dịch vụ chăn nuôi và thú nuôi
Cử nhân$36,407Khoa học vật nuôi
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,090Thạc sĩTiến sĩDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩKhoa học đất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên thú y
Cử nhânLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cử nhânNông nghiệp đại cương
Cử nhânNông nghiệp quốc tế
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Xã hội học
Cử nhân$44,462Thạc sĩKinh tế học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,653Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,749Tâm lý học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,020Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$30,958Báo chí
Cử nhânCông tác xã hội
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhânThạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânPhân tích chính sách công
Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Thạc sĩTiến sĩXuất bản
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật11
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,964Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$67,258Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhân$49,671Thạc sĩ$53,826Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$47,788Tài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,369Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$43,806Chứng chỉ SĐHTruyền thông doanh nghiệp
Cử nhân$41,517Quản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,776Bán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn11
Âm nhạc
Cử nhân$39,104Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$25,867Thạc sĩLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Dịch vụ8
An ninh nội địa
Cử nhân$42,071Thạc sĩTiến sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$41,988Thạc sĩTiến sĩMay mặc và dệt may
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,136Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,734Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$33,052Giao thông vận tải khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh tế gia đình và tiêu dùng
Chứng chỉ ĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi7
Dược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$112,561Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$61,449Tiến sĩ$98,645Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$57,747Thạc sĩ$42,054Xét nghiệm y học
Cử nhân$50,002Dinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$40,922Thạc sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânY tế công cộng
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát6
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$39,309Khoa học dinh dưỡng
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânLão khoa học
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ ĐH
Giáo dục6
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$54,176Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$50,200Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$41,655Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$38,980Thạc sĩTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Tiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,793Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHPhân tích hệ thống máy tính
Chứng chỉ ĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.