Northeastern University

Boston, MA · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Northeastern University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ85.742 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế66.162 $
Ăn ở trong trường19.580 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế5.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1440 – 1540
ACT 25–75%33 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học17.326
Tỉ lệ sinh viên quốc tế13.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm90.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học92.538 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ30.915 $

Ngành đào tạo

122 ngành · 237 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 55/122 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$77,708Thạc sĩ$109,425Chứng chỉ SĐH$96,737Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$88,529Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$69,867Thạc sĩ$85,450Tiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$69,279Thạc sĩ$77,720Tiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$69,499Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$69,307Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhânBằng hành nghề$57,227
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật khác

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Cử nhân
  • Thiết kế môi trường

    Thạc sĩ
  • Vận trù học

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19

  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$48,567Thạc sĩ$63,842Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ$51,959Chứng chỉ SĐH$60,040Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$56,668Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$55,914
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$45,238Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$42,014Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân$39,653Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$38,872Thạc sĩ$37,996
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$35,413Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$25,380Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội đại cương

    Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đô thị

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Thạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$45,115Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$39,443Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$35,067Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,347Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14

  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânThạc sĩ$79,825
  • Toán học

    Cử nhân$69,773Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ$63,942
  • Hoá học

    Cử nhân$54,138Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$48,487Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$43,916Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$33,969
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩ$31,381Tiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật13

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$65,358Thạc sĩ$105,065Chứng chỉ SĐH
  • Thuế

    Thạc sĩ$103,863
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$52,540Thạc sĩ$100,801
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ$75,179Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$70,005
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$68,843Thạc sĩ$60,451Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$61,027Thạc sĩ
  • Luật

    Thạc sĩ$47,842Bằng hành nghề$59,434
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Thạc sĩ
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩBằng hành nghề
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi10

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$69,253Thạc sĩ$113,631Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$132,179
  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩ$93,339Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$77,157
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ$80,886Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ$77,383Chứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$59,233Bằng hành nghề$72,428
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânChứng chỉ SĐHBằng hành nghề$69,715
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$56,788Tiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$41,623Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục8

  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$59,064Bằng hành nghề$93,357
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩ$49,791
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$47,231
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục quốc tế và so sánh

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát6

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Thạc sĩ$53,297Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Thạc sĩ$47,803
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Tương tác người - máy

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông6

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$95,288Thạc sĩ$98,777Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Thạc sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhânThạc sĩ

Dịch vụ6

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$44,672Thạc sĩ$63,827Tiến sĩ
  • An ninh nội địa

    Thạc sĩ$58,941Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩ$48,500Chứng chỉ SĐH
  • An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ SĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$42,990Thạc sĩTiến sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

368

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.