| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 85.742 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 66.162 $ |
| Ăn ở trong trường | 19.580 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 5.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1440 – 1540 |
| ACT 25–75% | 33 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 17.326 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 13.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 90.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 92.538 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 30.915 $ |
Ngành đào tạo
122 ngành · 237 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 55/122 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$77,708Thạc sĩ$109,425Chứng chỉ SĐH$96,737Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$88,529Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$69,867Thạc sĩ$85,450Tiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$69,279Thạc sĩ$77,720Tiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$69,499Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$69,307Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc
Cử nhânBằng hành nghề$57,227Cơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhânKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhânKỹ thuật viên máy tính
Cử nhânKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhânLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Cử nhânThiết kế môi trường
Thạc sĩVận trù học
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19
Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$48,567Thạc sĩ$63,842Chứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânThạc sĩ$51,959Chứng chỉ SĐH$60,040Tiến sĩKinh tế học
Cử nhân$56,668Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Thạc sĩ$55,914Khoa học chính trị
Cử nhân$45,238Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$42,014Thạc sĩChứng chỉ SĐHDịch vụ nhân sinh đại cương
Cử nhân$39,653Thạc sĩBáo chí
Cử nhân$38,872Thạc sĩ$37,996Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$35,413Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$25,380Thạc sĩTiến sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Cử nhânKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩKhoa học xã hội khác
Cử nhânNghiên cứu đô thị
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânThạc sĩPhân tích chính sách công
Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhânTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn19
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$45,115Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$39,443Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$35,067Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,347Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânMỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩChứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14
Công nghệ sinh học
Cử nhânThạc sĩ$79,825Toán học
Cử nhân$69,773Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩ$63,942Hoá học
Cử nhân$54,138Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$48,487Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$43,916Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$33,969Sinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩ$31,381Tiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật13
Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$65,358Thạc sĩ$105,065Chứng chỉ SĐHThuế
Thạc sĩ$103,863Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$52,540Thạc sĩ$100,801Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩ$75,179Chứng chỉ SĐHKế toán
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$70,005Quản trị kinh doanh
Cử nhân$68,843Thạc sĩ$60,451Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhân$61,027Thạc sĩLuật
Thạc sĩ$47,842Bằng hành nghề$59,434Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩNgành luật khác
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩBằng hành nghềNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhânQuản trị nhân lực
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi10
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$69,253Thạc sĩ$113,631Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$132,179Dược học
Cử nhânThạc sĩ$93,339Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$77,157Minh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩ$80,886Chứng chỉ SĐHTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩ$77,383Chứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$59,233Bằng hành nghề$72,428Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânChứng chỉ SĐHBằng hành nghề$69,715Y tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$56,788Tiến sĩQuản trị y tế
Cử nhân$41,623Chứng chỉ SĐHChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục8
Giáo dục học đại cương
Thạc sĩ$59,064Bằng hành nghề$93,357Đào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$49,791Tư vấn học đường
Thạc sĩ$47,231Đo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ SĐHGiáo dục quốc tế và so sánh
Chứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát6
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Thạc sĩ$53,297Chứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Thạc sĩ$47,803Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học và lý thuyết hệ thống
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Chứng chỉ SĐHTương tác người - máy
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông6
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$95,288Thạc sĩ$98,777Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTruyền thông đồ hoạ
Cử nhânThạc sĩ
Dịch vụ6
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$44,672Thạc sĩ$63,827Tiến sĩAn ninh nội địa
Thạc sĩ$58,941Chứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Thạc sĩ$48,500Chứng chỉ SĐHAn ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Chứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$42,990Thạc sĩTiến sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2024-2025Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
368
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.