Northern Arizona University

Flagstaff, AZ · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Northern Arizona University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ44.313 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế29.881 $
Ăn ở trong trường14.432 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế89.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học22.903
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm61.3%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học54.384 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.158 $

Ngành đào tạo

124 ngành · 247 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 61/124 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$59,642Tiến sĩBằng hành nghề
  • Nhân học

    Cử nhân$25,391Thạc sĩ$37,988
  • Hành chính công

    Cử nhân$37,503Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,934Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$33,882Thạc sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,289Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Tội phạm học

    Cử nhân$32,280Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$30,897Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,620Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$28,427Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$27,218
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$26,490
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$23,389
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15

  • Kỹ thuật viên khoa học khác

    Cử nhân$38,078
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$31,451
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$30,133Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$29,325Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$28,362Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$28,307Thạc sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học tự nhiên khác

    Cử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thống kê ứng dụng

    Chứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý và thiên văn học

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn15

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$46,572Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,826
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$29,563
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,782Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,598
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$23,745
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,798Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,554Tiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$19,431Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Thạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhân
  • Văn học

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân$67,718
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,418Thạc sĩ$58,911Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,175
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,785Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,050
  • Kinh tế quản lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,070Chứng chỉ sau ĐH
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,511
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,974Chứng chỉ SĐH
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14

  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$70,118
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,225
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$62,712Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$58,840Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$55,113Thạc sĩ
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Cử nhân
  • Khoa học kỹ thuật

    Chứng chỉ ĐHTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật điện và máy tính

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật sinh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Chứng chỉ SĐH
  • Vật lý kỹ thuật

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát12

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,678Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,437Tiến sĩ
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhân
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học hành vi

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học khí hậu

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Triết học, chính trị và kinh tế

    Cử nhân

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$50,976Chứng chỉ SĐH$60,299Tiến sĩ$80,374
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,441Thạc sĩ$51,407Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$39,492Thạc sĩ$47,156Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$46,190
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$43,781Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,858Thạc sĩ$42,991Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Tiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi10

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$63,687Thạc sĩ$100,716Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ$94,560
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Tiến sĩ$71,725Bằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$62,713
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cử nhân$57,623
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$37,324Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Chứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ

Dịch vụ7

  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,770Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$26,926
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐH
  • Giáo dục ngoài trời

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Chứng chỉ ĐH
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$69,244Thạc sĩ
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Cử nhân$54,090
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lập trình máy tính

    Cử nhân
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y5

  • Lâm nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,618Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$26,454Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

$8,997

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Bài luận
  • Cư trú trong bang
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phẩm chất cá nhân
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Thư giới thiệu
  • Tôn giáo
  • Xếp hạng trong lớp

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.