Northern Illinois University

DeKalb, IL · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Northern Illinois University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ27.408 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế13.248 $
Ăn ở trong trường14.160 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế69.8%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học11.301
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm48.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học57.808 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ13.391 $

Ngành đào tạo

74 ngành · 140 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 54/74 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$59,600
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$28,265Thạc sĩTiến sĩ$57,535
  • Kinh tế học

    Cử nhân$41,822Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$39,698Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$34,427Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$33,211Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$31,084Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$30,216
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân$28,882
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$53,640Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$118,716
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩTiến sĩ$93,683
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$61,996Tiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$40,969Thạc sĩ$51,547
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$40,364Thạc sĩ$50,679Tiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$48,308
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$39,764Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$38,000Thạc sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi10

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,111Thạc sĩ$95,047Bằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$40,641Tiến sĩ$70,453Bằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$24,927Thạc sĩ$54,632Tiến sĩBằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$54,062
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$26,025Thạc sĩ$50,653
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$49,533
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhân$36,776
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$27,550
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Tiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật9

  • Thuế

    Thạc sĩ$102,369
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$48,290Thạc sĩ$91,161
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Thạc sĩ$66,013
  • Kế toán

    Cử nhân$53,726Thạc sĩ$63,291
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$53,625Thạc sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$49,788
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$45,481Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$44,627Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$42,692

Nghệ thuật và nhân văn9

  • Âm nhạc

    Cử nhân$34,406Thạc sĩ$22,805Chứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhân$32,454Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$31,549Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,604Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$26,004Thạc sĩ$26,036Tiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$21,211Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê8

  • Toán học

    Cử nhân$45,025Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$35,021Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$31,230Thạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân$25,950
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng7

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,752Thạc sĩ$90,240
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,234Thạc sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$58,020Thạc sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$54,379
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ

Dịch vụ4

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$31,525Thạc sĩ$39,676Tiến sĩ
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$39,025
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$29,956Thạc sĩ
  • Khoa học quân sự Không quân (ROTC)

    Cử nhân

Chương trình tổng quát2

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$34,748
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$58,306Thạc sĩ$74,606
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$32,157

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.