Northwestern University

Evanston, IL · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Northwestern University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ89.448 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế68.322 $
Ăn ở trong trường21.126 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế7.7%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1510 – 1570
ACT 25–75%33 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học9.201
Tỉ lệ sinh viên quốc tế11.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm95.1%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học89.363 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ29.167 $

Ngành đào tạo

145 ngành · 336 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 58/145 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn23

  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ$42,782
  • Lịch sử

    Cử nhân$38,991Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$38,199Thạc sĩ$21,311Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$29,896Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,935Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc và thờ phụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng22

  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$140,321
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ$111,200Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$84,644Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$70,936Thạc sĩ$84,295Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$71,607Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Cử nhân$66,553Thạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$60,519Thạc sĩ$64,032Tiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Cơ học kỹ thuật

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhân
  • Kiến trúc và ngành liên quan khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật sinh học

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vận trù học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21

  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Cử nhân$65,015Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$115,760Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$77,466
  • Kinh tế học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$71,488Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,590Thạc sĩ$68,121Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$66,011Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩ$59,798Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$46,450
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$45,960Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$44,144Thạc sĩ$45,043
  • Xã hội học

    Cử nhân$41,134Thạc sĩTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$40,701Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ$39,767Tiến sĩ
  • Tâm lý học khác

    Cử nhân$37,353
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$34,751Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$27,414Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18

  • Hoá học

    Cử nhân$41,049Thạc sĩTiến sĩ$103,111
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$80,781Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên khoa học khác

    Thạc sĩ$79,568Chứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Cử nhân$68,815Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ$63,570Chứng chỉ SĐH
  • Thống kê

    Cử nhân$59,892Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ$52,627
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$19,214Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$19,001Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Tiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật17

  • Luật

    Bằng hành nghề$187,194
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$162,478
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$120,709Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ$118,780Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$112,796
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$69,350Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩ$66,854Bằng hành nghề
  • Bất động sản

    Thạc sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Thạc sĩ
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Thạc sĩ
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Thạc sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Marketing

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi15

  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ$150,242Tiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$129,419Chứng chỉ SĐH
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$102,431
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ$88,288Chứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$58,207Tiến sĩ$71,868Bằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$44,415Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,172Bằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$60,913
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Thạc sĩ$60,050Chứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$54,060
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Trợ lý y khoa

    Chứng chỉ ĐH
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ ĐHTiến sĩ

Chương trình tổng quát14

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,630Chứng chỉ sau ĐH$51,445Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học hành vi

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học nhận thức

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục8

  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$54,661Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$48,965Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Cử nhân
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$94,536Thạc sĩ$101,303Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$84,037Thạc sĩ$101,171Tiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Chứng chỉ ĐH

Dịch vụ2

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩ$48,897Chứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

$74,103

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.