| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 34.120 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 23.188 $ |
| Ăn ở trong trường | 10.932 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 87.8% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1030 – 1230 |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 12.351 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.9% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 57.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 58.612 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 9.120 $ |
Ngành đào tạo
91 ngành · 167 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 48/91 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn17
Lịch sử
Cử nhân$37,582Thạc sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$32,025Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$30,652Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,860Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$23,915Chứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$22,672Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$21,061Âm nhạc
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHMúa
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânTriết học
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật13
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$60,294Thạc sĩ$88,366Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cử nhân$47,599Thạc sĩ$74,763Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$50,708Thạc sĩ$59,546Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$59,306Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$58,008Thạc sĩChứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$48,900Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$46,506Chứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$45,823Chứng chỉ SĐHNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhân$37,248Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Cử nhânChứng chỉ SĐHNgành luật khác
Chứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Hành chính công
Cử nhânThạc sĩ$52,277Chứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$34,054Thạc sĩChứng chỉ SĐHXã hội học
Cử nhân$32,236Công tác xã hội
Cử nhân$31,528Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$28,572Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$26,874Khoa học chính trị
Cử nhân$23,244Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$22,681Kinh tế học
Cử nhânNhân học
Cử nhânQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhânXã hội học và nhân học
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi12
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$61,925Thạc sĩ$103,063Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ$72,648Bằng hành nghềY tế công cộng
Cử nhân$61,508Thạc sĩ$44,690Chứng chỉ SĐHY khoa
Bằng hành nghề$56,109Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$55,191Y tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân$27,476Chương trình dự bị y khoa
Cử nhânDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânQuản trị y tế
Chứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩXét nghiệm y học
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng10
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$72,313Thạc sĩ$99,486Tiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ$98,613Chứng chỉ SĐHKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$73,808Thạc sĩ$97,963Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$76,319Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$71,468Thạc sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩHoá học kỹ thuật
Cử nhânKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật sinh học
Cử nhânVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9
Toán học
Cử nhân$42,795Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$25,099Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Giáo dục7
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$43,937Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$75,453Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$50,459Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$48,045Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$34,586Thạc sĩ$45,675Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$42,552Tiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Thạc sĩ
Dịch vụ5
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$37,796Chứng chỉ SĐHAn ninh nội địa
Cử nhân$25,085Khoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân
Chương trình tổng quát3
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$34,722Thạc sĩKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Quản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩ$79,814Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$61,652Thạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$29,274
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.