The Ohio State University

Columbus, OH · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về The Ohio State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ54.760 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế40.022 $
Ăn ở trong trường14.738 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế60.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1310 – 1480
ACT 25–75%28 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học45.638
Tỉ lệ sinh viên quốc tế7.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm87.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học60.409 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ17.339 $

Ngành đào tạo

166 ngành · 409 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 108/166 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng24

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,372Thạc sĩ$89,770Tiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$70,440Thạc sĩ$85,188Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$76,749Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Cao đẳngCử nhân$71,065Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$70,911Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$67,817Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$66,852Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$63,947Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân$62,238
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,272Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$58,700
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân$38,233Thạc sĩ$52,171Tiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$35,785Thạc sĩ$51,599
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cao đẳngCử nhân$50,931Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân$45,998Thạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$45,967Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên kiểm soát môi trường

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên ngành kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cao đẳng
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn22

  • Lịch sử

    Cử nhân$26,168Thạc sĩTiến sĩ$45,493
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$27,536Thạc sĩTiến sĩ$42,528
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$40,279Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$21,997Thạc sĩ$34,497Tiến sĩ
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,105Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,965Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân$29,509Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cao đẳngCử nhân$28,537Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,247Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$25,292Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$24,224Thạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân$21,123Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$20,371Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tiếng và văn học Hy Lạp hiện đại

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Văn học

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê21

  • Hoá học

    Cử nhân$40,658Thạc sĩTiến sĩ$85,445
  • Vật lý

    Cử nhân$45,021Thạc sĩTiến sĩ$79,371
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$67,207Thạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$48,220Thạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân$38,431Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$35,024Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,649Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$27,470Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$27,176Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cao đẳngCử nhân$24,438Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$22,941Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhân$21,648Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi21

  • Nha khoa

    Thạc sĩ$232,029Bằng hành nghề$116,968
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,744Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$87,456Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$108,826
  • Dược học

    Cử nhân$27,756Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$99,951
  • Nhãn khoa - đo thị lực

    Bằng hành nghề$89,790
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$66,896
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$28,135Thạc sĩ$50,303Tiến sĩ$65,645
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$30,629Thạc sĩ$61,387Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$65,033
  • Xét nghiệm y học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,258Thạc sĩ$60,764Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,254Thạc sĩ$60,024Chứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,881Thạc sĩ$59,914Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$56,417
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cử nhân$55,752Thạc sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$52,767Thạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩ$52,028Tiến sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$39,954Thạc sĩ
  • Trợ lý y khoa

    Cử nhân$28,914
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$27,724
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18

  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$73,246
  • Hành chính công

    Cử nhân$34,336Thạc sĩ$48,756Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$30,962Thạc sĩ$44,537Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$42,908Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$38,932Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$37,353Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$35,052Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$33,926Thạc sĩTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân$33,830
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Cử nhân$33,775
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$31,674
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,355
  • Báo chí

    Cử nhân$28,920
  • Nhân học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,095Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Thạc sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐH

Kinh doanh, quản trị và luật17

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,210Thạc sĩ$91,639Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$45,593Thạc sĩ$73,115Tiến sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$66,945
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$65,547Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$58,216Thạc sĩ$63,827
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$59,551
  • Kế toán

    Cử nhân$57,105Thạc sĩ$57,770Tiến sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,544
  • Bất động sản

    Cử nhân$55,093
  • Marketing

    Cử nhân$49,885
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$46,462
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$37,208
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$36,234Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân$33,819
  • Bảo hiểm

    Cử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ
  • Quản lý xây dựng

    Cao đẳng

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y16

  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Cử nhân$62,449
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$48,777Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cao đẳng$25,593Cử nhân$46,899Thạc sĩTiến sĩ
  • Chế biến nông sản và thực phẩm

    Cao đẳngCử nhân$41,442
  • Khoa học cây trồng

    Cao đẳngCử nhân$41,299Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cao đẳngCử nhân$32,665Thạc sĩ$36,846Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cao đẳng$31,332Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,236Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cao đẳngCử nhân$30,737
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cao đẳng$29,873Cử nhânThạc sĩ
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân
  • Cơ giới hoá nông nghiệp

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cao đẳngCử nhân
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cao đẳngCử nhân
  • Nông nghiệp đại cương

    Cao đẳng
  • Thú y

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề

Chương trình tổng quát9

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$12,217Cử nhân$31,706Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học biển

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Giáo dục8

  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$42,610Tiến sĩ$71,463
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cao đẳngCử nhân$35,084Thạc sĩ$43,453Tiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$38,974
  • Quản lý giáo dục

    Cử nhân$31,695
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cao đẳngCử nhân$30,563Thạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Cử nhân
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩ

Dịch vụ7

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$32,444Thạc sĩ$42,512Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân$40,172Thạc sĩTiến sĩ
  • Vận tải hàng không

    Cử nhân$39,791
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$38,186Thạc sĩTiến sĩ
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$34,517Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$29,041Thạc sĩTiến sĩ
  • Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình

    Thạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$68,553
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ
  • Truyền thông đồ hoạ

    Thạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.