| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 54.760 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 40.022 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.738 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 60.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1310 – 1480 |
| ACT 25–75% | 28 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 45.638 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 7.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 87.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 60.409 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 17.339 $ |
Ngành đào tạo
166 ngành · 409 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 108/166 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng24
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,372Thạc sĩ$89,770Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$70,440Thạc sĩ$85,188Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$76,749Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Cao đẳngCử nhân$71,065Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$70,911Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$67,817Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$66,852Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$63,947Thạc sĩTiến sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhân$62,238Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$61,272Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$58,700Quy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân$38,233Thạc sĩ$52,171Tiến sĩKiến trúc
Cử nhân$35,785Thạc sĩ$51,599Kỹ thuật nông nghiệp
Cao đẳngCử nhân$50,931Thạc sĩTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhân$45,998Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$45,967Thạc sĩTiến sĩCông nghệ kỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật đại cương
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên kiểm soát môi trường
Cao đẳngKỹ thuật viên ngành kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cao đẳngLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn22
Lịch sử
Cử nhân$26,168Thạc sĩTiến sĩ$45,493Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,536Thạc sĩTiến sĩ$42,528Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$40,279Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhân$21,997Thạc sĩ$34,497Tiến sĩTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,105Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,965Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhân$29,509Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cao đẳngCử nhân$28,537Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,247Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$25,292Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$24,224Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhân$21,123Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$20,371Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTiếng và văn học Hy Lạp hiện đại
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩVăn học
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê21
Hoá học
Cử nhân$40,658Thạc sĩTiến sĩ$85,445Vật lý
Cử nhân$45,021Thạc sĩTiến sĩ$79,371Toán ứng dụng
Cử nhân$67,207Thạc sĩToán học
Cử nhân$48,220Thạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhân$38,431Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$35,024Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,649Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$27,470Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềSinh học thần kinh
Cử nhân$27,176Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cao đẳngCử nhân$24,438Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$22,941Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Cử nhân$21,648Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi21
Nha khoa
Thạc sĩ$232,029Bằng hành nghề$116,968Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,744Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$87,456Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$108,826Dược học
Cử nhân$27,756Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$99,951Nhãn khoa - đo thị lực
Bằng hành nghề$89,790Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$66,896Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$28,135Thạc sĩ$50,303Tiến sĩ$65,645Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$30,629Thạc sĩ$61,387Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$65,033Xét nghiệm y học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,258Thạc sĩ$60,764Chứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,254Thạc sĩ$60,024Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,881Thạc sĩ$59,914Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềY khoa
Bằng hành nghề$56,417Dịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cử nhân$55,752Thạc sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$52,767Thạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ$52,028Tiến sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$39,954Thạc sĩTrợ lý y khoa
Cử nhân$28,914Chương trình dự bị y khoa
Cử nhân$27,724Giáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ SĐHNha khoa sau đại học
Thạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18
Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$73,246Hành chính công
Cử nhân$34,336Thạc sĩ$48,756Chứng chỉ SĐHTiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$30,962Thạc sĩ$44,537Tiến sĩKinh tế học
Cử nhân$42,908Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$38,932Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$37,353Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$35,052Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$33,926Thạc sĩTiến sĩTội phạm học
Cử nhân$33,830Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Cử nhân$33,775Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$31,674Tâm lý học đại cương
Cử nhân$30,355Báo chí
Cử nhân$28,920Nhân học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,095Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânThạc sĩKhoa học xã hội khác
Thạc sĩPhân tích chính sách công
Cử nhânQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐH
Kinh doanh, quản trị và luật17
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,210Thạc sĩ$91,639Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị nhân lực
Cử nhân$45,593Thạc sĩ$73,115Tiến sĩLuật
Bằng hành nghề$66,945Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$65,547Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$58,216Thạc sĩ$63,827Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$59,551Kế toán
Cử nhân$57,105Thạc sĩ$57,770Tiến sĩKinh tế quản lý
Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,544Bất động sản
Cử nhân$55,093Marketing
Cử nhân$49,885Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$46,462Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$37,208Quản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$36,234Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhân$33,819Bảo hiểm
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩQuản lý xây dựng
Cao đẳng
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y16
Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác
Cử nhân$62,449Khoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhân$48,777Thạc sĩTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cao đẳng$25,593Cử nhân$46,899Thạc sĩTiến sĩChế biến nông sản và thực phẩm
Cao đẳngCử nhân$41,442Khoa học cây trồng
Cao đẳngCử nhân$41,299Thạc sĩTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cao đẳngCử nhân$32,665Thạc sĩ$36,846Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học vật nuôi
Cao đẳng$31,332Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,236Thạc sĩTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Cao đẳngCử nhân$30,737Sản xuất nông nghiệp
Cao đẳng$29,873Cử nhânThạc sĩChương trình dự bị nông nghiệp/thú y
Cử nhânCơ giới hoá nông nghiệp
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânDịch vụ công về nông nghiệp
Cao đẳngCử nhânKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩTiến sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cao đẳngCử nhânNông nghiệp đại cương
Cao đẳngThú y
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
Chương trình tổng quát9
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$12,217Cử nhân$31,706Thạc sĩTiến sĩKhoa học biển
Chứng chỉ ĐHKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânTiến sĩKhoa học tự nhiên
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHLão khoa học
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Giáo dục8
Giáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩ$42,610Tiến sĩ$71,463Đào tạo giáo viên theo môn học
Cao đẳngCử nhân$35,084Thạc sĩ$43,453Tiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$38,974Quản lý giáo dục
Cử nhân$31,695Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cao đẳngCử nhân$30,563Thạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghềĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Cử nhânGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩ
Dịch vụ7
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$32,444Thạc sĩ$42,512Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$40,172Thạc sĩTiến sĩVận tải hàng không
Cử nhân$39,791May mặc và dệt may
Cử nhân$38,186Thạc sĩTiến sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$34,517Thạc sĩTiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$29,041Thạc sĩTiến sĩDịch vụ kinh doanh khoa học gia đình
Thạc sĩTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$68,553Khoa học thông tin
Thạc sĩTruyền thông đồ hoạ
Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.