Ohio University

Athens, OH · Thị trấn

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Ohio University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ39.000 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế24.838 $
Ăn ở trong trường14.162 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế85.0%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1090 – 1290
ACT 25–75%22 – 28
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học19.633
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm65.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học52.581 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ21.637 $

Ngành đào tạo

145 ngành · 337 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 57/145 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn21

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$44,965Tiến sĩ
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,078Thạc sĩ$34,910Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,458Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$18,112Thạc sĩ$30,047
  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,760Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,703Thạc sĩ$18,395Chứng chỉ SĐH
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Múa

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$48,272
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$30,489Thạc sĩ$44,325
  • Tội phạm học

    Cử nhân$37,213
  • Báo chí

    Cử nhân$35,870Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,024Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$34,370Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,640Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,530Thạc sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,302Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,250Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$26,491
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cao đẳngCử nhân
  • Khoa học xã hội đại cương

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16

  • Hoá học

    Cử nhân$38,908Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$38,792Thạc sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$28,600Thạc sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$24,443Thạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhânTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$74,736Thạc sĩ$107,357Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$94,330Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật xây dựng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,630Thạc sĩ$79,594Tiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$68,216Thạc sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$63,889Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân$61,571
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$60,469Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cao đẳng
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Cao đẳng
  • Khoa học kỹ thuật

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Cử nhân
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên kiểm soát môi trường

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi15

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cao đẳng$55,232Chứng chỉ ĐHCử nhân$62,995Thạc sĩ$90,459Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$37,744Thạc sĩ$90,050Chứng chỉ SĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩBằng hành nghề$69,081
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$34,755Thạc sĩ$62,867Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cao đẳngCử nhân$24,794Thạc sĩ$54,684Tiến sĩBằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,049Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,032Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Trợ lý y khoa

    Cao đẳng
  • Y khoa

    Bằng hành nghề
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cao đẳng

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản trị kinh doanh

    Cao đẳng$29,190Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,385Thạc sĩ$90,017Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cao đẳngCử nhân$60,084
  • Kế toán

    Cao đẳngCử nhân$54,637Thạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,288Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,271
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$45,936
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Hỗ trợ vận hành kinh doanh

    Cao đẳng
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát13

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$29,014Cử nhân$31,656
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cao đẳngCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh học người

    Chứng chỉ SĐH
  • Tương tác người - máy

    Chứng chỉ ĐH

Dịch vụ11

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,539Thạc sĩ$51,871Chứng chỉ SĐH
  • Vận tải hàng không

    Cao đẳngCử nhân$48,402
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$42,157Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cao đẳng$19,226Cử nhân$32,035Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,018Thạc sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ ĐH
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nhà ở và môi trường sống

    Cử nhân
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngCử nhân

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$50,727Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,933
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$44,707Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$42,785Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$39,036Tiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$36,697Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$29,151Thạc sĩ$33,408Tiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$64,115Thạc sĩ
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Cử nhân$49,122Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cao đẳngCử nhân$39,852
  • Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn

    Cao đẳng

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$33,340Chứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ chăn nuôi và thú nuôi

    Cao đẳng
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ ĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.