| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 39.000 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 24.838 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.162 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 85.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1090 – 1290 |
| ACT 25–75% | 22 – 28 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 19.633 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 65.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 52.581 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 21.637 $ |
Ngành đào tạo
145 ngành · 337 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 57/145 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn21
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩ$44,965Tiến sĩÂm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,078Thạc sĩ$34,910Chứng chỉ SĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,458Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Chứng chỉ ĐHCử nhân$18,112Thạc sĩ$30,047Lịch sử
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,760Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,703Thạc sĩ$18,395Chứng chỉ SĐHĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânThạc sĩMúa
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh khác
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHCử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20
Hành chính công
Thạc sĩ$48,272Công tác xã hội
Cử nhân$30,489Thạc sĩ$44,325Tội phạm học
Cử nhân$37,213Báo chí
Cử nhân$35,870Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,024Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$34,370Thạc sĩKhoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,640Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$30,530Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,302Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,250Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhân$26,491Dịch vụ nhân sinh đại cương
Cao đẳngCử nhânKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhânNhân học
Cử nhânPhân tích chính sách công
Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânThạc sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16
Hoá học
Cử nhân$38,908Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$38,792Thạc sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$28,600Thạc sĩĐộng vật học
Cử nhân$24,443Thạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânSinh học đại cương
Cử nhânSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânSinh thái và tiến hoá
Cử nhânChứng chỉ SĐHThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$74,736Thạc sĩ$107,357Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$94,330Chứng chỉ SĐHKỹ thuật xây dựng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,630Thạc sĩ$79,594Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$68,216Thạc sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$63,889Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhân$61,571Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$60,469Thạc sĩTiến sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cao đẳngCông nghệ kỹ thuật khác
Cao đẳngKhoa học kỹ thuật
Tiến sĩKỹ thuật khác
Cử nhânKỹ thuật máy tính
Cử nhânKỹ thuật viên cơ điện
Cao đẳngKỹ thuật viên kiểm soát môi trường
Cao đẳngKỹ thuật y sinh
Thạc sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi15
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cao đẳng$55,232Chứng chỉ ĐHCử nhân$62,995Thạc sĩ$90,459Chứng chỉ SĐHBằng hành nghềQuản trị y tế
Cử nhân$37,744Thạc sĩ$90,050Chứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩBằng hành nghề$69,081Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$34,755Thạc sĩ$62,867Chứng chỉ SĐHBằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cao đẳngCử nhân$24,794Thạc sĩ$54,684Tiến sĩBằng hành nghềY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,049Thạc sĩChứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,032Thạc sĩChứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânThạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩTiến sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ SĐHTrợ lý y khoa
Cao đẳngY khoa
Bằng hành nghềY tế và khoa học lâm sàng khác
Cao đẳng
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Cao đẳng$29,190Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,385Thạc sĩ$90,017Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cao đẳngCử nhân$60,084Kế toán
Cao đẳngCử nhân$54,637Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,288Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,271Kinh tế quản lý
Cử nhân$45,936Bán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHHỗ trợ vận hành kinh doanh
Cao đẳngKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhânKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Thạc sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhânThạc sĩQuản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát13
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$29,014Cử nhân$31,656Bảo tàng học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânLão khoa học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cao đẳngCử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Cao đẳngChứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHPhân tích dữ liệu
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHSinh học người
Chứng chỉ SĐHTương tác người - máy
Chứng chỉ ĐH
Dịch vụ11
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,539Thạc sĩ$51,871Chứng chỉ SĐHVận tải hàng không
Cao đẳngCử nhân$48,402May mặc và dệt may
Cử nhân$42,157Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cao đẳng$19,226Cử nhân$32,035Thạc sĩChứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,018Thạc sĩKhoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhânThạc sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ ĐHKinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhânNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhânThạc sĩNhà ở và môi trường sống
Cử nhânTư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳngCử nhân
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$50,727Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,933Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$44,707Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$42,785Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$39,036Tiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$36,697Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$29,151Thạc sĩ$33,408Tiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Thạc sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$64,115Thạc sĩMạng máy tính và viễn thông
Cử nhân$49,122Thạc sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cao đẳngCử nhân$39,852Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn
Cao đẳng
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$33,340Chứng chỉ SĐHDịch vụ chăn nuôi và thú nuôi
Cao đẳngKhoa học và công nghệ thực phẩm
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ ĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.