| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 36.984 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 25.754 $ |
| Ăn ở trong trường | 11.230 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 75.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1040 – 1250 |
| ACT 25–75% | 20 – 27 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 21.773 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.4% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 68.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 57.413 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 17.447 $ |
Ngành đào tạo
143 ngành · 293 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 60/143 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng25
Công nghệ kỹ thuật đại cương
Thạc sĩ$101,472Chứng chỉ SĐHKỹ thuật hoá học
Cử nhân$72,362Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$71,716Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$64,858Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$63,660Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,117Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,076Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$60,837Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$59,850Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhân$58,666Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$57,997Kỹ thuật viên cơ khí
Cử nhân$56,655Kiến trúc
Cử nhân$51,285Bảo trì hệ thống năng lượng
Thạc sĩTiến sĩCông nghệ kỹ thuật khác
Cử nhânCơ điện tử, robot và tự động hoá
Cử nhânKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânChứng chỉ SĐHKiến trúc cảnh quan
Cử nhânKỹ thuật dầu khí
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhânKỹ thuật môi trường
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩTiến sĩLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Cử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Khoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$42,229Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$41,990Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$31,787Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$30,719Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$29,952Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$23,264Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$19,754Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDược lý và độc chất học
Chứng chỉ SĐHHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Chứng chỉ SĐHSinh học thần kinh
Chứng chỉ SĐHSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn16
Ngôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,481Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$32,029Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$30,238Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$29,415Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩVăn học
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,977Thạc sĩ$77,614Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,665Thạc sĩ$63,062Tài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,747Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$43,981Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$41,568Chứng chỉ SĐHQuản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,191Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Cử nhân$39,285Thạc sĩTiến sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhân$39,184Bán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHBán hàng và marketing chuyên biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhânBất động sản
Chứng chỉ ĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ ĐHQuản trị nhân lực
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ13
Phòng cháy chữa cháy
Cử nhân$72,532Thạc sĩTiến sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$29,088Thạc sĩ$48,682Vận tải hàng không
Cử nhân$41,105Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNhà ở và môi trường sống
Cử nhân$40,697Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$35,429Thạc sĩ$40,675Chứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$30,592Thạc sĩAn ninh nội địa
Chứng chỉ SĐHDịch vụ kinh doanh khoa học gia đình
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học gia đình và con người đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Thạc sĩChứng chỉ SĐHMay mặc và dệt may
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Chứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y13
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,355Thạc sĩ$53,459Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$43,523Thạc sĩTiến sĩNông nghiệp quốc tế
Thạc sĩ$42,194Dịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhân$38,268Thạc sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$32,233Thạc sĩTiến sĩCơ giới hoá nông nghiệp
Cử nhânKhoa học cây trồng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học đất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cử nhânNông nghiệp đại cương
Thạc sĩSản xuất nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHThú y
Thạc sĩBằng hành nghề
Giáo dục12
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$40,597Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$71,369Giáo dục học đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$70,806Đào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,613Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$43,813Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$38,407Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$38,253Chứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ SĐHGiáo dục quốc tế và so sánh
Chứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát11
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$31,269Bảo tàng học
Chứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học hành vi
Chứng chỉ SĐHKhoa học sinh học và vật lý
Thạc sĩKhoa học tự nhiên
Thạc sĩLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHThạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$65,614Tâm lý học đại cương
Cử nhân$29,274Thạc sĩTiến sĩ$62,675Xã hội học
Cử nhân$34,360Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$33,432Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$32,364Khoa học chính trị
Cử nhân$28,343Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ ĐHKinh tế học
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi8
Quản trị y tế
Thạc sĩ$72,082Chứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,069Thạc sĩ$56,910Y tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,015Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânKhoa học sức khoẻ đại cương
Thạc sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$54,316Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.