| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 48.658 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 33.780 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.878 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 90.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1100 – 1280 |
| ACT 25–75% | 24 – 29 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 17.514 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 46.3% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 54.914 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 14.638 $ |
Ngành đào tạo
92 ngành · 178 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 46/92 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn14
Lịch sử
Cử nhân$26,540Thạc sĩ$44,256Chứng chỉ SĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$32,547Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$26,973Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$26,183Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$24,443Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$23,894Âm nhạc
Cử nhân$23,575Chứng chỉ SĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh khác
Thạc sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Chứng chỉ SĐHTriết học
Cử nhânVăn học
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi13
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$61,928Thạc sĩ$105,948Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$72,357Tiến sĩBằng hành nghềDịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cử nhân$59,578Thạc sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$20,096Thạc sĩ$55,453Xét nghiệm y học
Cử nhân$50,464Thạc sĩChứng chỉ SĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân$41,326Chứng chỉ SĐHTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,167Thạc sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHKiến thức và kỹ năng sức khoẻ
Chứng chỉ ĐHQuản trị y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHY khoa
Bằng hành nghềY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12
Toán học
Cử nhân$43,336Sinh học đại cương
Cử nhân$28,135Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Chứng chỉ SĐHSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩSinh thái và tiến hoá
Tiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Hành chính công
Thạc sĩ$51,021Chứng chỉ SĐHTiến sĩTội phạm học
Cử nhân$33,849Tiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$31,205Địa lý và bản đồ học
Cử nhân$30,740Chứng chỉ SĐHXã hội học
Cử nhân$30,512Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$30,237Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$27,535Thạc sĩTiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩKinh tế học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu đô thị
Thạc sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Thạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12
Kỹ thuật khác
Thạc sĩ$98,047Chứng chỉ SĐHKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩ$79,161Tiến sĩBằng hành nghềKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$64,804Chứng chỉ SĐHKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$64,709Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$63,137Chứng chỉ SĐHKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$59,302Công nghệ kỹ thuật khác
Cử nhân$57,601Kỹ thuật đại dương
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật y sinh
Chứng chỉ SĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục8
Giáo dục khác
Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$74,043Quản lý giáo dục
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$54,670Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩ$46,354Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$46,308Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$30,133Thạc sĩ$45,784Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$44,711Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật7
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$40,791Thạc sĩ$64,315Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhân$50,522Thạc sĩ$63,833Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$45,867Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$42,956Kinh tế quản lý
Cử nhân$38,763Marketing
Cử nhân$37,802Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐH
Chương trình tổng quát5
Nghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,782Chứng chỉ SĐHKhoa học dữ liệu
Thạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học và lý thuyết hệ thống
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐH
Dịch vụ4
Quản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$33,106Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$29,545Thạc sĩTiến sĩAn ninh nội địa
Chứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ ĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$59,112Thạc sĩTiến sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ SĐHKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
10
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.