Old Dominion University

Norfolk, VA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Old Dominion University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ48.658 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế33.780 $
Ăn ở trong trường14.878 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế90.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1100 – 1280
ACT 25–75%24 – 29
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học17.514
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm46.3%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học54.914 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.638 $

Ngành đào tạo

92 ngành · 178 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 46/92 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Lịch sử

    Cử nhân$26,540Thạc sĩ$44,256Chứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$32,547Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$26,973Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$26,183
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$24,443
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$23,894
  • Âm nhạc

    Cử nhân$23,575Chứng chỉ SĐH
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Thạc sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ SĐH
  • Triết học

    Cử nhân
  • Văn học

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi13

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,928Thạc sĩ$105,948Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$72,357Tiến sĩBằng hành nghề
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cử nhân$59,578Thạc sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$20,096Thạc sĩ$55,453
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$50,464Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân$41,326Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,167Thạc sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Kiến thức và kỹ năng sức khoẻ

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Y khoa

    Bằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12

  • Toán học

    Cử nhân$43,336
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$28,135Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Tiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$51,021Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân$33,849Tiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$31,205
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$30,740Chứng chỉ SĐH
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,512Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,237Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$27,535Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12

  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩ$98,047Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$79,161Tiến sĩBằng hành nghề
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,804Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$64,709
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$63,137Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$59,302
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Cử nhân$57,601
  • Kỹ thuật đại dương

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Chứng chỉ SĐH
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục8

  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$74,043
  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$54,670Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhânThạc sĩ$46,354Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$46,308Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$30,133Thạc sĩ$45,784Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$44,711Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật7

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$40,791Thạc sĩ$64,315Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$50,522Thạc sĩ$63,833
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$45,867Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$42,956
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$38,763
  • Marketing

    Cử nhân$37,802
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐH

Chương trình tổng quát5

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,782Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐH

Dịch vụ4

  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$33,106Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$29,545Thạc sĩTiến sĩ
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ ĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$59,112Thạc sĩTiến sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

10

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.