| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 54.576 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 38.190 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.386 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 77.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1140 – 1400 |
| ACT 25–75% | 24 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 30.743 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 70.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 64.010 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 19.604 $ |
Ngành đào tạo
116 ngành · 247 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/116 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16
Hoá học
Cử nhân$43,213Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$35,441Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$34,408Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$33,227Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$28,634Thạc sĩTiến sĩThực vật học
Cử nhân$26,293Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$25,537Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$24,267Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩThống kê
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$66,476Thạc sĩ$87,539Tiến sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhân$73,542Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,654Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$65,943Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,966Thạc sĩ$65,164Tiến sĩKỹ thuật khác
Cử nhân$63,172Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$62,085Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật lâm nghiệp
Cử nhân$50,115Kỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$49,575Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Cử nhân$47,169Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$45,073Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$41,541Thạc sĩTiến sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhânKỹ thuật sản xuất
Cử nhânChứng chỉ SĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Chứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y16
Lâm nghiệp
Cử nhân$39,710Thạc sĩ$47,934Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân$31,321Thạc sĩ$46,635Chứng chỉ SĐHNông nghiệp đại cương
Cử nhân$39,422Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$38,770Khoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhân$37,600Thạc sĩTiến sĩKhoa học cây trồng
Cử nhân$36,397Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$35,527Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$29,345Thạc sĩTiến sĩThủy sản
Cử nhân$27,857Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học đất
Thạc sĩTiến sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩTiến sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSản xuất nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTài nguyên thiên nhiên và bảo tồn khác
Thạc sĩThú y
Bằng hành nghề
Nghệ thuật và nhân văn15
Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩ$40,508Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$36,545Âm nhạc
Cử nhân$28,603Lịch sử
Cử nhân$28,343Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,169Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$24,077Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$22,904Mỹ thuật tạo hình
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Kinh tế học
Cử nhân$39,302Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$37,398Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$34,568Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,965Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩXã hội học
Cử nhân$32,584Chứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhân$31,612Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$28,518Nhân học
Cử nhân$27,550Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânPhân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát10
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$29,198Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$23,198Thạc sĩKhoa học biển
Cử nhânKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên
Cử nhânLão khoa học
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu hàng hải
Cử nhânNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục8
Tư vấn học đường
Thạc sĩ$50,591Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩ$49,542Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$48,706Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhân$38,091Thạc sĩ$48,362Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩ$45,662Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật8
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$43,896Thạc sĩ$64,131Chứng chỉ SĐHTiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$54,066Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$49,025Kế toán
Cử nhân$48,601Thạc sĩMarketing
Cử nhân$40,969Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhânQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân
Dịch vụ7
Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình
Cử nhân$37,215Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$30,413Thạc sĩTiến sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$28,758Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$28,532Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$28,252Thạc sĩTiến sĩMay mặc và dệt may
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi5
Dược học
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$114,696Y tế công cộng
Cử nhân$36,574Thạc sĩ$49,105Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình dự bị y khoa
Cử nhân$25,977Chẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Cử nhân$74,600Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Thạc sĩTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
361
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm trung bình học tập (GPA)
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Bài luận
- Độ khó của chương trình phổ thông
- Phẩm chất cá nhân
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Mức độ quan tâm tới trường
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Thư giới thiệu
- Xếp hạng trong lớp
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Cư trú trong bang
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.