| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 56.264 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 41.790 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.474 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 60.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1240 – 1420 |
| ACT 25–75% | 27 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 42.284 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 9.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 86.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 63.435 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 32.875 $ |
Ngành đào tạo
200 ngành · 487 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 112/200 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng35
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$76,448Thạc sĩ$100,190Kỹ thuật hệ thống
Thạc sĩ$96,574Kỹ thuật dầu khí
Cử nhân$80,718Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật mỏ và khoáng sản
Cử nhân$71,938Chứng chỉ sau ĐHKỹ thuật hoá học
Cử nhân$70,502Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$69,173Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$68,716Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhân$67,154Thạc sĩ$68,141Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$67,461Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật polyme và nhựa
Cử nhân$66,366Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,376Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Cử nhân$62,046Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,978Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$61,387Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$60,836Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$55,225Thạc sĩ$60,554Tiến sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cao đẳng$49,089Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,773Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$55,595Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$55,455Kiến trúc cảnh quan
Cử nhân$53,453Thạc sĩKỹ thuật viên cơ điện
Cao đẳng$52,817Cử nhânKỹ thuật trắc địa
Cử nhân$52,230Kiến trúc
Cử nhân$51,482Thạc sĩTiến sĩCông nghệ nano
Thạc sĩKhoa học kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên điện - điện tử
Cao đẳngCử nhânKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Chứng chỉ sau ĐHKỹ thuật viên kiểm soát môi trường
Thạc sĩKỹ thuật viên ngành kỹ thuật
Cao đẳngChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Chứng chỉ ĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Chứng chỉ ĐHVận trù học
Tiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê25
Thống kê
Cử nhân$55,709Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$96,917Chứng chỉ SĐHTiến sĩHoá học
Cử nhân$40,776Thạc sĩTiến sĩ$77,929Khoa học vật liệu
Cử nhân$64,925Toán học
Cử nhân$52,010Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,624Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$50,536Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên sinh học và công nghệ sinh học
Cử nhân$39,610Khí tượng học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,061Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$30,110Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$28,620Thạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhân$26,833Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhân$22,853Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩDi truyền học
Tiến sĩDược lý và độc chất học
Cử nhânĐộng vật học
Thạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThực vật học
Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhânTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin23
Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,349Chứng chỉ sau ĐH$61,048Thạc sĩ$87,475Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânThạc sĩ$81,247Tâm lý học khác
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$81,025Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$32,077Thạc sĩTiến sĩ$72,603Tâm lý học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,652Thạc sĩTiến sĩ$70,397Tổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$58,377Hành chính công
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$56,081Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$45,928Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,918Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$39,513Chứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$37,482Thạc sĩTiến sĩTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Cử nhân$34,758Báo chí
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,090Xã hội học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,335Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$27,946Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$27,870Thạc sĩTiến sĩKhảo cổ học
Cử nhânKhoa học xã hội khác
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩNhân khẩu học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânPhân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩTội phạm học
Thạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn21
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$37,726Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,958Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$27,051Thạc sĩTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$25,485Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$25,116Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$23,725Mỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,352Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$20,571Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$18,839Thạc sĩMúa
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânTiến sĩNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHCử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật20
Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,296Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$100,372Chứng chỉ SĐHQuản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,437Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$92,512Chứng chỉ SĐHTiến sĩTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,200Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$82,006Quản trị nhân lực
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$48,779Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$72,738Chứng chỉ SĐHKế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,228Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$63,873Chứng chỉ SĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,252Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$59,349Chứng chỉ sau ĐHHệ thống thông tin quản lý
Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,465Thạc sĩLuật
Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$54,072Marketing
Cử nhân$51,414Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHQuản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,612Tiến sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,201Kinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳng$40,242Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,524Chứng chỉ sau ĐHTruyền thông doanh nghiệp
Cử nhân$35,169Bất động sản
Chứng chỉ ĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhânKinh tế quản lý
Cử nhânNgành luật khác
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềThuế
Chứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y18
Quản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân$62,018Làm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cao đẳng$53,956Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,940Thạc sĩNông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác
Cử nhân$52,573Thạc sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhân$49,091Thạc sĩTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$47,444Tiến sĩLâm nghiệp
Cao đẳngCử nhân$41,479Thạc sĩNông nghiệp đại cương
Cử nhân$36,386Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$34,969Tiến sĩKhoa học cây trồng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,546Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$31,682Thạc sĩTiến sĩTài nguyên thiên nhiên và bảo tồn khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,554Thạc sĩTiến sĩChương trình dự bị nông nghiệp/thú y
Cử nhânCơ giới hoá nông nghiệp
Cử nhânDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học đất
Thạc sĩTiến sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Cử nhânThạc sĩNông nghiệp quốc tế
Thạc sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Cao đẳng
Chương trình tổng quát17
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$31,892Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,395Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$47,226Chứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$43,974Chứng chỉ SĐHKhoa học sinh học và vật lý
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,036Khoa học dinh dưỡng
Cử nhân$15,149Thạc sĩTiến sĩBảo tàng học
Chứng chỉ sau ĐHĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩHoạt động giải trí
Chứng chỉ ĐHKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học hành vi
Chứng chỉ sau ĐHKhoa học tính toán
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhânKỹ năng cơ bản và giáo dục bổ túc
Chứng chỉ sau ĐHNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi14
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳng$48,326Cử nhânThạc sĩ$110,382Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,759Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$95,304Chứng chỉ SĐHTiến sĩY khoa
Thạc sĩ$76,084Bằng hành nghề$59,741Quản trị y tế
Cử nhân$45,122Thạc sĩ$72,509Tiến sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$23,662Thạc sĩ$54,328Tiến sĩĐiều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng
Chứng chỉ ĐH$39,262Chứng chỉ sau ĐHTrợ lý y khoa
Cao đẳng$38,928Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$30,749Chương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,902Giáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Cao đẳngY tế công cộng
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Tiến sĩ
Giáo dục13
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$39,223Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$81,629Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cao đẳngCử nhân$40,637Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$52,015Tiến sĩChương trình và giảng dạy
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$49,813Tiến sĩQuản lý giáo dục
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$48,179Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$46,674Tiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,891Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Cử nhânChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHGiáo dục khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHGiáo dục quốc tế và so sánh
Thạc sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông7
Khoa học thông tin
Cao đẳng$41,003Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,548Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$109,295Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$73,647Thạc sĩ$99,798Tiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhân$65,214Thạc sĩKhoa học máy tính
Cử nhân$58,206Thạc sĩTiến sĩNhập liệu và ứng dụng vi tính
Thạc sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ ĐHCử nhânXử lý dữ liệu
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Dịch vụ7
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳngCử nhân$34,135Thạc sĩ$39,000Quản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$33,729Thạc sĩTiến sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$30,320Thạc sĩTiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cao đẳng$24,148Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,005Thạc sĩTiến sĩAn ninh nội địa
Thạc sĩAn ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.