| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 44.802 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 31.074 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.728 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 90.9% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 13.182 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 52.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 57.906 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 9.552 $ |
Ngành đào tạo
117 ngành · 257 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/117 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn21
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,107Thạc sĩ$39,584Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$36,317Âm nhạc
Cử nhân$21,913Thạc sĩ$34,362Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,771Chứng chỉ SĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩ$32,164Lịch sử
Cử nhân$29,076Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,412Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,896Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhân$26,377Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$25,916Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$24,757Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$24,124Triết học
Cử nhân$23,484Mỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,381Thạc sĩChứng chỉ SĐHMúa
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ Turk và Trung Á
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19
Hành chính công
Thạc sĩ$56,109Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhân$29,548Thạc sĩ$50,385Tiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$36,472Thạc sĩKinh tế học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,245Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Cử nhân$31,905Thạc sĩXuất bản
Thạc sĩ$31,328Khoa học chính trị
Cử nhân$31,308Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$30,278Thạc sĩTiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Cử nhân$29,429Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$28,778Nhân học
Cử nhân$28,090Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$26,965Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$26,943Thạc sĩChứng chỉ SĐHHành chính công và công tác xã hội khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu đô thị
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNhân khẩu học
Chứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật15
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,148Thạc sĩ$84,403Chứng chỉ SĐHBất động sản
Cử nhânThạc sĩ$73,970Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$49,432Thạc sĩ$71,050Kế toán
Cử nhân$47,209Chứng chỉ sau ĐH$48,813Chứng chỉ SĐHBán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,849Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cử nhân$44,051Chứng chỉ SĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhân$39,501Marketing
Cử nhân$36,870Bán hàng và marketing chuyên biệt
Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHThuế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTruyền thông doanh nghiệp
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng15
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$72,696Thạc sĩ$97,974Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$81,059Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$62,670Thạc sĩ$77,465Tiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$61,483Thạc sĩ$66,319Tiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$55,612Quy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$50,449Chứng chỉ SĐHKiến trúc
Cử nhân$32,692Thạc sĩ$48,151Công nghệ kỹ thuật đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKiến trúc và ngành liên quan khác
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật điện và máy tính
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật khác
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế môi trường
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10
Khoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$35,657Thạc sĩ$52,183Chứng chỉ SĐHHoá học
Cử nhân$44,198Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$39,299Toán học
Cử nhân$35,768Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$30,441Thạc sĩTiến sĩThống kê
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThống kê ứng dụng
Chứng chỉ SĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát9
Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhânThạc sĩ$44,309Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,967Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhân$32,021Thạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,991Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học và lý thuyết hệ thống
Thạc sĩTiến sĩLão khoa học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
Giáo dục9
Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$56,513Tiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$49,417Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$48,242Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Thạc sĩ$47,060Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$45,477Chứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$45,111Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$16,613Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi7
Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,507Thạc sĩ$59,427Chứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Cử nhân$29,851Thạc sĩ$58,166Y tế công cộng
Cử nhân$32,558Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ SĐHTrợ lý y khoa
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông6
Khoa học máy tính
Cử nhân$76,452Thạc sĩ$122,413Tiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânKhoa học máy tính và thông tin khác
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn
Cử nhânPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ4
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$36,250Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$30,216Thạc sĩChứng chỉ SĐHAn ninh nội địa
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$27,557Thạc sĩTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2023-2024Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
125
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.