Purdue University West Lafayette

West Lafayette, IN · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Purdue University West Lafayette
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ41.614 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế28.794 $
Ăn ở trong trường12.820 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế49.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1200 – 1480
ACT 25–75%27 – 34
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngBắt buộc
Quy mô sinh viên đại học44.503
Tỉ lệ sinh viên quốc tế9.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm83.1%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học72.424 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.600 $

Ngành đào tạo

145 ngành · 348 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 76/145 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng24

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$73,421Thạc sĩ$103,789Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Cử nhân$61,803Thạc sĩ$98,166Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$62,537Thạc sĩ$91,895Tiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$73,563Thạc sĩ$91,040Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$51,860Thạc sĩ$86,603
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$76,843
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$75,967Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$70,780Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$69,257Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$66,084Thạc sĩ$68,108Tiến sĩ
  • Kỹ thuật viên kiến trúc

    Cử nhân$67,788Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân$65,987
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cao đẳngCử nhân$64,679
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Cử nhân$63,891Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$63,560Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$62,853Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$62,226Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,758
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$57,870Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Cử nhânThạc sĩBằng hành nghề
  • Công nghệ nano

    Chứng chỉ ĐH
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20

  • Hoá học

    Cử nhân$40,760Thạc sĩTiến sĩ$70,034
  • Thống kê

    Cử nhân$68,741Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$31,579Thạc sĩTiến sĩ$54,485
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$44,361Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$43,681Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhân$39,698Tiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$33,505Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$22,695
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ SĐH
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn17

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$27,686Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$57,099
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$42,205Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$32,369
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$29,852Chứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,002Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$24,015Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$20,657Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y16

  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$61,329Thạc sĩTiến sĩ
  • Cơ giới hoá nông nghiệp

    Cử nhân$51,820
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,121Thạc sĩTiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhân$48,121Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,513Thạc sĩ
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$35,961Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$32,152Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$32,102Thạc sĩTiến sĩ
  • Thủy sản

    Cử nhân$21,754
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thú y

    Cao đẳngCử nhân
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nông nghiệp đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Chương trình tổng quát14

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,996
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Chứng chỉ ĐH
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Chứng chỉ SĐH
  • Nhân văn số

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$57,612Thạc sĩ$92,168Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Dược học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,132Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$86,594
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$22,567Thạc sĩ$50,714Tiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$42,612
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$38,807Thạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân$31,764Thạc sĩTiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$29,968Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân

Giáo dục10

  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$52,442Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$89,057
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$41,716Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$39,276Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$39,172Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin10

  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$37,574Thạc sĩ$62,884Chứng chỉ SĐH$58,840Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$51,724Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$35,811Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,214Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$28,965Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,910Chứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân$20,032Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Quản trị kinh doanh

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$52,702Thạc sĩ$91,310Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$69,207Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$58,334Chứng chỉ SĐH
  • Bán hàng và bán lẻ

    Cử nhân$56,811
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,777
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$53,751
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$41,273Thạc sĩTiến sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông doanh nghiệp

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ7

  • Vận tải hàng không

    Cử nhân$48,103Thạc sĩ$75,287Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình

    Cử nhân$42,920
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$29,025Thạc sĩTiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,959Tiến sĩ
  • Công nghệ quân sự khác

    Thạc sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân
  • May mặc và dệt may

    Thạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông6

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,558Thạc sĩ$93,936Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$81,749Thạc sĩTiến sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cao đẳngCử nhân$35,435Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.