| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 82.201 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 64.081 $ |
| Ăn ở trong trường | 18.120 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 63.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1375 – 1510 |
| ACT 25–75% | 30 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 5.714 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 7.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 83.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 102.051 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 36.228 $ |
Ngành đào tạo
60 ngành · 131 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 20/60 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng21
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,319Thạc sĩ$80,471Tiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$64,354Thạc sĩ$80,073Tiến sĩKỹ thuật viên máy tính
Cử nhân$76,042Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$72,826Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Cử nhân$70,021Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$67,716Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$67,648Thạc sĩ$65,895Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$66,991Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$65,458Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$63,784Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$52,282Thạc sĩTiến sĩCơ học kỹ thuật
Tiến sĩKhoa học kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Tiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật sản xuất
Chứng chỉ SĐHVận trù học
Thạc sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10
Toán học
Cử nhân$67,066Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$46,292Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$42,448Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThiên văn học và vật lý thiên văn
Thạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânToán ứng dụng
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát9
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$64,983Thạc sĩTiến sĩKhoa học nhận thức
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học sinh học và vật lý
Thạc sĩKhoa học tự nhiên
Thạc sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Cử nhânTương tác người - máy
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin7
Khoa học xã hội đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội khác
Thạc sĩTiến sĩKinh tế học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhânThạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật5
Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩ$71,333Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị kinh doanh
Cử nhân$56,988Thạc sĩ$71,265Tiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhânTài chính - ngân hàng
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn4
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$46,471Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính
Cử nhân$83,880Thạc sĩ$112,746Tiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$78,367Thạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi1
Chương trình dự bị y khoa
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.