| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 43.860 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 26.932 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.928 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 77.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1110 – 1310 |
| ACT 25–75% | 23 – 29 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 15.841 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.7% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 67.4% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 59.988 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 22.408 $ |
Ngành đào tạo
127 ngành · 240 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 48/127 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn24
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$37,996Ngôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,127Lịch sử
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,865Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,411Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$26,945Ngôn ngữ và văn học Anh khác
Cử nhân$26,146Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$20,757Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Chứng chỉ ĐHCử nhânMúa
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học Đông Á
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Chứng chỉ ĐHQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânTriết học và tôn giáo học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânTriết học và tôn giáo học khác
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHVăn học
Chứng chỉ ĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$70,732Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$60,540Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,459Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$58,819Kỹ thuật y sinh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,966Thạc sĩTiến sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Chứng chỉ ĐHHoàn thiện và giám sát công trình
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện và máy tính
Tiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Chứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật sản xuất
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật trắc địa
Cử nhânKỹ thuật vật liệu
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$55,586Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$46,500Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,975Chứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$33,970Quan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,714Thạc sĩChứng chỉ SĐHXã hội học
Cử nhân$30,992Tâm lý học đại cương
Cử nhân$28,429Báo chí
Cử nhân$27,261Khoa học chính trị
Cử nhân$26,714Nghiên cứu đô thị
Thạc sĩNhân học
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ ĐHCử nhânXuất bản
Chứng chỉ ĐH
Sức khoẻ và phúc lợi14
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$77,478Thạc sĩ$99,563Y khoa
Tiến sĩ$58,188Bằng hành nghềKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,101Thạc sĩ$46,890Chứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Thạc sĩ$17,879Chứng chỉ SĐHChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânThạc sĩDược học
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Cử nhânPhục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩTrợ lý y khoa
Cử nhânY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhânY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13
Toán học
Cử nhân$46,700Thạc sĩHoá học
Cử nhân$43,225Chứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$34,551Vật lý
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,968Sinh học đại cương
Cử nhân$29,579Dược lý và độc chất học
Chứng chỉ ĐHKhoa học Trái Đất và địa chất
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânKhoa học vật liệu
Tiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩ
Chương trình tổng quát10
Nghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$57,924Chứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$34,175Khoa học biển
Chứng chỉ ĐHKhoa học hành vi
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học tính toán
Cử nhânThạc sĩKỹ năng cơ bản và giáo dục bổ túc
Thạc sĩNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu đa văn hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu Holocaust
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$70,059Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩ$59,571Đào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,522Thạc sĩ$58,275Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$57,745Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Thạc sĩ$52,382Tư vấn học đường
Thạc sĩ$44,259Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Tiến sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,282Thạc sĩ$72,964Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$49,122Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$45,962Thạc sĩQuản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,036Hệ thống thông tin quản lý
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHQuản lý xây dựng
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông7
Khoa học máy tính
Thạc sĩ$80,375Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$54,859Thạc sĩLập trình máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,608Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn
Cử nhân$23,820Khoa học thông tin
Cử nhânPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ5
Tư pháp hình sự và cải huấn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,026Thạc sĩAn ninh nội địa
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ ĐHCử nhânPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ ĐHCử nhânThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$37,832Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.