Rutgers University-Camden

Camden, NJ · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Rutgers University-Camden
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ51.652 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế37.276 $
Ăn ở trong trường14.376 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế66.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1050 – 1300
ACT 25–75%19 – 25
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học3.753
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm66.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học74.479 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ18.745 $

Ngành đào tạo

48 ngành · 72 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 37/48 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn11

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,762Thạc sĩ$50,060
  • Lịch sử

    Cử nhân$30,125Thạc sĩ$42,171
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ$40,710
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$29,120
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$27,560Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$26,349
  • Triết học

    Cử nhân$25,760
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$23,314
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$22,293
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin9

  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ$58,341Tiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$52,549
  • Kinh tế học

    Cử nhân$49,765
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$35,836Thạc sĩ$46,516
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân$37,195
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$33,744
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$32,569Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,843
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,963Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật8

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$54,501Thạc sĩ$105,618
  • Kế toán

    Cử nhân$57,660Thạc sĩ$69,567
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$60,547
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$45,522
  • Marketing

    Cử nhân$44,902
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê7

  • Hoá học

    Cử nhân$37,146Thạc sĩ$51,030
  • Toán học

    Cử nhân$41,095
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$26,120Thạc sĩ$36,871
  • Vật lý

    Cử nhân$36,245
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi4

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$72,734Thạc sĩ$107,887Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$125,431Bằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Tiến sĩ$75,024Bằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$64,307
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$33,500

Chương trình tổng quát3

  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhânThạc sĩ$74,298
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$41,773Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$33,020Thạc sĩTiến sĩ

Dịch vụ2

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$33,861Thạc sĩ$48,907
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Thạc sĩ

Giáo dục2

  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ$54,597
  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông1

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$69,934Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng1

  • Kỹ thuật viên kiến trúc

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.