Rutgers, The State University of New Jersey

New Brunswick, NJ · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Rutgers, The State University of New Jersey
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ53.155 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế37.441 $
Ăn ở trong trường15.714 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế58.1%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1310 – 1500
ACT 25–75%28 – 33
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học37.751
Tỉ lệ sinh viên quốc tế7.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm83.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học74.479 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ24.406 $

Ngành đào tạo

135 ngành · 322 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 89/135 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê23

  • Thống kê

    Cử nhân$54,910Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhân$54,508
  • Hoá học

    Cử nhân$37,146Thạc sĩ$51,030Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$41,095Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$26,120Thạc sĩ$36,871Tiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$36,245Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhân$30,538Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$27,092Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$20,988Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Tiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Thạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20

  • Công tác xã hội

    Cử nhân$35,836Thạc sĩ$46,516Tiến sĩ$66,839Bằng hành nghề
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhânThạc sĩ$58,341Tiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,963Thạc sĩTiến sĩ$56,693
  • Hành chính công

    Cử nhânThạc sĩ$52,549Tiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$50,890Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$49,765Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$33,744Thạc sĩ$43,420Tiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$41,337
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân$40,085Tiến sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân$37,195Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$33,205
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Cử nhân$33,108
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$32,569Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$30,929Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,843Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$23,594Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,762Thạc sĩ$50,060Tiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$26,349Thạc sĩ$28,417Tiến sĩ$45,259Bằng hành nghề
  • Lịch sử

    Cử nhân$30,125Thạc sĩ$42,171Tiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$29,120Thạc sĩ$41,944Tiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ$40,710
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$22,293Thạc sĩ$28,518
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$27,560Thạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$25,760Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$25,304Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$24,706Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$23,314Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$21,104
  • Múa

    Cử nhân$20,229Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học châu Phi

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi18

  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$248,696Tiến sĩ
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$72,734Thạc sĩ$107,887Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$125,431Bằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳng$57,486Chứng chỉ ĐHCử nhân$64,276Thạc sĩ$107,491Tiến sĩ
  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩ$89,155Tiến sĩ$88,760Bằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$64,307Thạc sĩ$80,212Tiến sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$45,907Tiến sĩ$75,024
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$73,836
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ$64,610Tiến sĩ
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cao đẳng$62,964Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$37,953Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$61,695Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$59,233
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$54,043Tiến sĩ
  • Trợ lý y khoa

    Cao đẳng$50,695
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,904Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$33,500Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Thạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng17

  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$62,988Thạc sĩ$76,237Tiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$70,511Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,205Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và kỹ thuật gốm sứ

    Cử nhân$68,045Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhân$65,903
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$61,256Thạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhânThạc sĩ$58,504Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$55,293Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$50,335Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân$38,244Thạc sĩ
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Cử nhân
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân
  • Vận trù học

    Thạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$54,501Thạc sĩ$105,618Tiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$72,418Thạc sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$57,660Thạc sĩ$69,567
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$60,547
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$59,197
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$45,522Thạc sĩ$58,526Tiến sĩ
  • Luật

    Tiến sĩ$55,878
  • Marketing

    Cử nhân$44,902
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân

Chương trình tổng quát8

  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhânThạc sĩ$74,298Tiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ$58,003
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$41,773Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$33,020Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$32,168Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Cử nhân

Giáo dục8

  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$55,579Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ$54,597Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhânThạc sĩ$53,018Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân$47,814Thạc sĩTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$43,275
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y7

  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$54,002Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$37,070Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$27,528Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhân$25,943
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Thạc sĩ
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$69,934Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$50,779Thạc sĩ$50,597Tiến sĩ

Dịch vụ2

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$33,861Thạc sĩ$48,907Tiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$25,716Thạc sĩ$46,330Tiến sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.