| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 71.040 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 55.760 $ |
| Ăn ở trong trường | 15.280 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 75.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1200 – 1410 |
| ACT 25–75% | 25 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.267 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.9% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 79.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 70.783 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 24.398 $ |
Ngành đào tạo
113 ngành · 214 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 36/113 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn17
Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$28,288Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$23,071Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânGiáo dục tôn giáo
Thạc sĩLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThần học và mục vụ
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩTriết học và tôn giáo học đại cương
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi17
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$62,470Thạc sĩ$92,584Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$59,262Thạc sĩ$83,242Chứng chỉ SĐHTiến sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩ$61,904Tiến sĩ$68,121Quản trị y tế
Cử nhân$38,073Thạc sĩ$65,607Chứng chỉ SĐHY khoa
Tiến sĩ$56,983Bằng hành nghề$57,093Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$48,758Y tế công cộng
Cử nhân$25,881Thạc sĩ$48,579Chứng chỉ SĐHTiến sĩDinh dưỡng và tiết chế
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$46,019Xét nghiệm y học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,985Chứng chỉ sau ĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$28,462Thạc sĩDược học
Cử nhânThạc sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩNha khoa
Thạc sĩNha khoa sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩTiến sĩY học bổ sung và thay thế
Chứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ$68,382Công tác xã hội
Cử nhânThạc sĩ$41,115Tiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$33,947Thạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$27,893Tâm lý học đại cương
Cử nhân$27,307Khoa học chính trị
Cử nhân$23,564Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Thạc sĩKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩTiến sĩKinh tế học
Thạc sĩNhân học
Cử nhânPhân tích chính sách công
Tiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Cử nhânTội phạm học
Thạc sĩXã hội học
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15
Sinh học đại cương
Cử nhân$19,366Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên sinh học và công nghệ sinh học
Chứng chỉ ĐHSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânVi sinh vật học và miễn dịch học
Tiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,366Thạc sĩ$81,720Chứng chỉ SĐHLuật
Tiến sĩ$60,589Bằng hành nghềKế toán
Cử nhânThạc sĩ$57,011Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$53,594Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cử nhân$44,882Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$43,661Tiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânKinh doanh quốc tế
Cử nhânThạc sĩKinh tế quản lý
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhânQuản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng10
Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$69,962Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$68,904Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$55,882Kỹ thuật đại cương
Thạc sĩ$54,112Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânKỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhânQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩVận trù học
Chứng chỉ SĐHVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Chương trình tổng quát8
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhân$32,599Khoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học và lý thuyết hệ thống
Tiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhân
Dịch vụ6
Vận tải hàng không
Cử nhân$44,117Thạc sĩTiến sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$33,806Thạc sĩAn ninh nội địa
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânTình báo và tác chiến thông tin
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục5
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$49,642Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$76,556Giáo dục học đại cương
Cử nhân$34,635Thạc sĩTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$72,963Thạc sĩ$82,443Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Cử nhân$68,699Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânKhoa học và công nghệ thực phẩm
Chứng chỉ ĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.