San Diego State University

San Diego, CA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về San Diego State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ44.358 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế21.328 $
Ăn ở trong trường23.030 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế36.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học35.377
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm76.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học64.909 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.364 $

Ngành đào tạo

120 ngành · 223 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 62/120 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn22

  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$35,249Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$34,442
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$33,295Chứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhân$27,033Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$26,059Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$24,209Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$23,178Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$22,994Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,508Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Cử nhân$17,224Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Thạc sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu khu vực, dân tộc và văn hoá khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ SĐH
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Văn học

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20

  • Hành chính công

    Cử nhân$34,977Thạc sĩ$59,594
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$25,695Thạc sĩ$53,079
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$34,581Thạc sĩ$52,005Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhân$42,818Thạc sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$37,838Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$34,509Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$33,791
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,838Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$30,004Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$28,674Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$26,805
  • Nhân học

    Cử nhân$26,106Thạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$24,147Thạc sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15

  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$45,625Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$40,950Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$38,297Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhân$37,895Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$33,006Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$32,780Thạc sĩ
  • Động vật học

    Thạc sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhânThạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng13

  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$79,248
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$73,334Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$72,385Thạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$65,965Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,495Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$61,870Thạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$54,240Thạc sĩ
  • Hoàn thiện và giám sát công trình

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật khác

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$52,099Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$120,339
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$68,268Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$63,379Tiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$62,593Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$47,952
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$26,064Thạc sĩ$44,430Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Tiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$47,713Thạc sĩ$94,555Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$38,950Thạc sĩ$84,200
  • Kế toán

    Cử nhân$47,197Thạc sĩ$65,842Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$44,228Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$43,577Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$41,595Thạc sĩ
  • Bất động sản

    Cử nhân
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Thạc sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$89,225Thạc sĩ$100,359
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$74,008Bằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$23,879Thạc sĩ$71,000Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$53,580Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$33,248
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$27,639Thạc sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Dược học

    Chứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát8

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$28,861Thạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$25,662Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lão khoa học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và nhân học

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Toán học và khoa học máy tính

    Thạc sĩTiến sĩ

Dịch vụ6

  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$32,608
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$31,547Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$24,520Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ SĐH
  • Nhà ở và môi trường sống

    Chứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$62,997Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$52,355Thạc sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$33,271Chứng chỉ SĐH

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

72

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.