| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 42.816 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 20.550 $ |
| Ăn ở trong trường | 22.266 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 96.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Không yêu cầu |
| Quy mô sinh viên đại học | 18.639 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 3.7% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 50.4% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 68.077 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 12.278 $ |
Ngành đào tạo
105 ngành · 220 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 64/105 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn19
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$31,355Thạc sĩ$45,263Chứng chỉ SĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$30,994Thạc sĩ$39,666Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhân$39,250Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$37,384Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$35,417Thạc sĩChứng chỉ SĐHTriết học
Cử nhân$34,537Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$34,294Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$33,036Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,969Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,781Thạc sĩChứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$26,049Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$24,940Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩMúa
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhânTriết học và tôn giáo học khác
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16
Vi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$47,260Sinh học đại cương
Cử nhân$38,903Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhân$36,145Thạc sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$36,024Chứng chỉ SĐHSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$35,916Thạc sĩĐộng vật học
Cử nhân$33,776Hoá học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩThực vật học
Cử nhânToán học
Cử nhânThạc sĩToán ứng dụng
Cử nhânChứng chỉ SĐHVật lý
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16
Hành chính công
Thạc sĩ$71,988Công tác xã hội
Cử nhân$32,501Thạc sĩ$70,291Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$61,876Kinh tế học
Cử nhân$43,709Thạc sĩChứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$42,620Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu đô thị
Cử nhân$41,994Địa lý và bản đồ học
Cử nhân$37,822Thạc sĩChứng chỉ SĐHXã hội học
Cử nhân$37,633Khoa học chính trị
Cử nhân$37,487Thạc sĩChứng chỉ SĐHBáo chí
Cử nhân$36,564Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,408Thạc sĩChứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhân$34,390Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$33,835Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhân$29,678Thạc sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânThạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi10
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$99,655Thạc sĩ$113,349Chứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$31,065Thạc sĩ$70,258Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$60,260Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$50,495Khoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$41,041Chứng chỉ SĐHChương trình dự bị y khoa
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânKiến thức và kỹ năng sức khoẻ
Cử nhânPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềXét nghiệm y học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát9
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$34,650Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Cử nhân$24,267Chứng chỉ SĐHBảo tàng học
Thạc sĩKhoa học biển
Thạc sĩKhoa học hành vi
Thạc sĩKhoa học tự nhiên
Cử nhânKhoa học, công nghệ và xã hội
Chứng chỉ SĐHLão khoa học
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩ
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$88,331Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$60,297Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$60,016Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Thạc sĩ$54,704Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$38,565Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$46,360Thạc sĩ$77,510Chứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ pháp lý
Chứng chỉ ĐH$61,471Chứng chỉ sau ĐHKế toán
Cử nhân$52,626Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$50,942Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhân$47,226Chứng chỉ SĐHQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$45,806Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$44,983Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$44,964Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng7
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,759Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$65,046Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật máy tính
Cử nhân$59,604Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$58,942Chứng chỉ SĐHKỹ thuật đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhân
Dịch vụ6
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$37,329Chứng chỉ SĐHKhoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhân$36,459Thạc sĩChứng chỉ SĐHMay mặc và dệt may
Cử nhân$35,641Chứng chỉ SĐHNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$33,087Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$28,883Thạc sĩChứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Chứng chỉ sau ĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Cử nhân$55,088Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$46,126Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn
Chứng chỉ ĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$34,794Chứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.