San Francisco State University

San Francisco, CA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về San Francisco State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ42.816 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế20.550 $
Ăn ở trong trường22.266 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế96.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học18.639
Tỉ lệ sinh viên quốc tế3.7%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm50.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học68.077 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ12.278 $

Ngành đào tạo

105 ngành · 220 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 64/105 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$31,355Thạc sĩ$45,263Chứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$30,994Thạc sĩ$39,666Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân$39,250Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$37,384Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$35,417Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Triết học

    Cử nhân$34,537Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$34,294Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$33,036Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,969Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,781Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$26,049Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$24,940Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học và tôn giáo học khác

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16

  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$47,260
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$38,903Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$36,145Thạc sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$36,024Chứng chỉ SĐH
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$35,916Thạc sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$33,776
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhân
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$71,988
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$32,501Thạc sĩ$70,291
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$61,876
  • Kinh tế học

    Cử nhân$43,709Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$42,620Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân$41,994
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$37,822Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xã hội học

    Cử nhân$37,633
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$37,487Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Báo chí

    Cử nhân$36,564
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,408Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân$34,390Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$33,835Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,678Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi10

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$99,655Thạc sĩ$113,349Chứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$31,065Thạc sĩ$70,258Chứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$60,260
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$50,495
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$41,041Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân
  • Kiến thức và kỹ năng sức khoẻ

    Cử nhân
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát9

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$34,650Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$24,267Chứng chỉ SĐH
  • Bảo tàng học

    Thạc sĩ
  • Khoa học biển

    Thạc sĩ
  • Khoa học hành vi

    Thạc sĩ
  • Khoa học tự nhiên

    Cử nhân
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩ

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$88,331Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$60,297Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$60,016Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$54,704Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$38,565Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật9

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$46,360Thạc sĩ$77,510Chứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Chứng chỉ ĐH$61,471Chứng chỉ sau ĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$52,626Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$50,942Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$47,226Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$45,806Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$44,983Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$44,964Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng7

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$65,759
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$65,046Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$59,604Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$58,942Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân

Dịch vụ6

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$37,329Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân$36,459Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$35,641Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$33,087Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$28,883Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Chứng chỉ sau ĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$55,088Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$46,126
  • Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn

    Chứng chỉ ĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$34,794Chứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.